萃取
(hóa học) chiết xuất lỏng-lỏng (còn gọi là chiết xuất dung môi); chiết xuất
(hóa học) chiết xuất lỏng-lỏng (còn gọi là chiết xuất dung môi); chiết xuất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thông tục) người mới trong một lĩnh vực nào đó; tân binh; người mới học; người mới
›苌楚cháng chǔloài thực vật được nhắc đến trong Kinh Thi, chưa xác định rõ, có thể là khế (Averrhoa carambola); quả kiwi
›菜馆cài guǎn(phương ngữ) nhà hàng
›菜肴cài yáomón rau và thịt; món ăn
›菜头cài tóu(Đài Loan) củ cải, đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔|白萝卜[bai2luo2bo5]; LT:根[gen1]
›菜农cài nóngnông dân trồng rau
›菜豆cài dòuđậu thận
›菜谱cài pǔthực đơn (trong nhà hàng); công thức nấu ăn; sách nấu ăn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.