崔巍
cao lớn; sừng sững
cao lớn; sừng sững
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gò đống đá; núi đá; cao ngất; sừng sững
›崔萤Cuī YíngChoi Yeong (1316-1388), tướng triều đại Cao Ly của Hàn Quốc
›崇高chóng gāotráng lệ; cao cả
›崔明慧Cuī Míng huìChristine Choy (1964-), đạo diễn phim người Mỹ gốc Hoa
›崔永元Cuī Yǒng yuánCui Yongyuan (1963-), người dẫn chương trình truyền hình
›崔圭夏Cuī Guī xiàChoe Gyuha (1919-2006), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1979-1980
›崔琦Cuī QíDaniel C. Tsui (1939-), nhà vật lý người Mỹ gốc Hoa, đoạt giải Nobel Vật lý năm 1998
›崔健Cuī JiànCui Jian (1961-), cha đẻ của nhạc rock Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.