Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
bèi

cuộc đời; thế hệ; nhóm người; tầng lớp; lượng từ cho thế hệ; (văn học) lượng từ cho người

Từ vựng
bèi

tên một nước chư hầu

Từ vựng
běi

berkelium (hóa học) (Đài Loan)

Từ vựng
bèi

bari (hóa học)

Từ vựng
bèi

mài (dao) trên đá hoặc dây da

Từ vựng
bēi

hồ; ao; bờ ao; sườn núi; tiếng Đài Loan [pi2]

Từ vựng
bèi

đồ dùng đóng ngựa (các vật dụng như yên và cương ngựa); biến thể của 鞴[bei4]

Từ vựng
bèi

lắp yên ngựa

Từ vựng
bēi

họ Chim chào mào (họ Pycnonotidae)

Từ vựng
北爱
Běi Ài

viết tắt của 北愛爾蘭|北爱尔兰[Bei3 Ai4 er3 lan2], Bắc Ireland

Viết tắt
悲哀
bēi āi

đau buồn; sầu thảm

Cụm từ
北爱尔兰
Běi Ài ěr lán

Bắc Ireland

Cụm từ
备案
bèi àn

đưa vào hồ sơ; nộp hồ sơ

Cụm từ
北安
Běi ān

Thành phố cấp huyện Bắc An, ở Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
北安普敦
Běi ān pǔ dūn

Northampton, thị trấn ở trung tâm nước Anh, thủ phủ hạt Northamptonshire 北安普敦郡[Bei3 an1 pu3 dun1 jun4]

Cụm từ
北安市
Běi ān shì

Thành phố cấp huyện Bặc An, Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
备办
bèi bàn

chuẩn bị (đồ cho sự kiện); phục vụ; lên kế hoạch

Cụm từ
背板
bèi bǎn

tấm bảng; tấm panel nền

Cụm từ
背榜
bēi bǎng

đứng cuối trong kỳ thi

Cụm từ
北半球
Běi bàn qiú

Bán cầu Bắc

Cụm từ
背包
bēi bāo

ba lô; túi đeo lưng; túi hành quân; túi dã chiến; cuộn chăn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
贝宝
Bèi bǎo

PayPal (công ty thanh toán và chuyển tiền qua Internet)

Cụm từ
背包袱
bēi bāo fú

có gánh nặng trong lòng; mang gánh nặng tinh thần

Cụm từ
背包客
bēi bāo kè

khách du lịch ba lô

Cụm từ
被保人
bèi bǎo rén

người được bảo hiểm; người giữ hợp đồng bảo hiểm

Cụm từ
背包游
bèi bāo yóu

du lịch ba lô

Cụm từ
被爆者
bèi bào zhě

người sống sót sau vụ ném bom nguyên tử ở Hiroshima và Nagasaki

Cụm từ
北碚
Běi bèi

Bắc Bội, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
卑卑不足道
bēi bēi bù zú dào

quá nhỏ nhặt hoặc không đáng để nhắc đến; không đáng để nhắc đến (thành ngữ)

Thành ngữ
北碚区
Běi bèi Qū

Beibei, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ