Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

礴 là gì?

[bó] có nghĩa là lấp đầy; mở rộng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 礴 trong tiếng Việt

  1. lấp đầy
  2. mở rộng

Cách đọc và ghi nhớ 礴

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lấp đầy; mở rộng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan