Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

擘 là gì?

[bò] có nghĩa là ngón cái; bẻ; xé; xuyên; tách.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 擘 trong tiếng Việt

  1. ngón cái
  2. bẻ
  3. xuyên
  4. tách

Cách đọc và ghi nhớ 擘

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngón cái; bẻ; xé; xuyên; tách”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan