擘 là gì?
擘 [bò] có nghĩa là ngón cái; bẻ; xé; xuyên; tách.
Nghĩa của từ 擘 trong tiếng Việt
- ngón cái
- bẻ
- xé
- xuyên
- tách
Cách đọc và ghi nhớ 擘
擘 được đọc là bò, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngón cái; bẻ; xé; xuyên; tách”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .