Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

拨 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 拨 trong tiếng Việt

gạt ra bằng tay, chân, gậy, v.v.; quay số; phân bổ; để riêng (tiền); chọc (lửa); gảy (nhạc cụ có dây); xoay quanh; lượng từ: nhóm, đợt

Tra từ liên quan