Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
bát trân thang, bài thuốc bổ trong y học cổ truyền Trung Quốc
tờ bia
địa cấp thị Bazhong ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
địa cấp thị Bazhong ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
Đông Tứ Xuyên và Trùng Khánh; cũng viết tắt của Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin ở Tân Cương; viết tắt của 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1]
Bazhou, thành phố cấp huyện ở Langfang 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
Bazhou, thành phố cấp huyện ở Langfang 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
quản trị viên hoặc điều hành viên diễn đàn
một thủ lĩnh mạnh thời Xuân Thu (770-476 TCN); bá chủ; bá vương
bạch tuộc
chọn người giỏi để thăng chức
chữ số 8 hoặc 八; ngày sinh dùng trong bói toán
tay cầm
mục tiêu
bước đi với hai chân xoè ra ngoài
chính sách được diễn đạt bằng khẩu hiệu tám chữ; (đặc biệt) khẩu hiệu tám chữ cho chính sách kinh tế do Li Fuchun 李富春[Li3 Fu4chun1] đề xuất năm 1961: 調整、鞏固、充實、提高|调整、巩固、充实、提高…
nghĩa đen: nét đầu tiên của chữ 八[ba1] còn chưa được viết (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi việc còn chưa bắt đầu; kế hoạch chưa có gì cụ thể
nghĩa đen: còn chưa có nét đầu tiên của chữ 八[ba1] (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ còn chưa thành hình; chưa có dấu hiệu thành công
ria mép hình chữ 八
ria mép hình chữ 八
bàn chân bẹt
lông mày xếch, hình giống chữ "tám"
nghĩa đen: thậm chí chưa có nét đầu tiên của chữ 八[ba1] (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ thậm chí còn chưa bắt đầu thành hình; chưa có dấu hiệu thành công
bói toán dựa trên tám chữ của ngày sinh
hình giống chữ 八 hoặc số 8; hình chữ V; dáng xoè rộng; hình số tám
quan chức cấp thấp trong quân đội từ thời Minh đến giữa triều Thanh
doanh nhân đẹp trai, quyền lực (viết tắt của 霸道總裁|霸道总裁[ba4 dao4 zong3 cai2])
bazooka (từ mượn)
cố tình chiếm chỗ ngồi của người khác
siêu âm chế độ B; siêu âm thai nhi; viết tắt của B型超聲|B型超声[B xing2 chao1 sheng1]