Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
八珍汤
bā zhēn tāng

bát trân thang, bài thuốc bổ trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
靶纸
bǎ zhǐ

tờ bia

Cụm từ
巴中
Bā zhōng

địa cấp thị Bazhong ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
巴中市
Bā zhōng shì

địa cấp thị Bazhong ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
巴州
Bā zhōu

Đông Tứ Xuyên và Trùng Khánh; cũng viết tắt của Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin ở Tân Cương; viết tắt của 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1]

Viết tắt
霸州
Bà zhōu

Bazhou, thành phố cấp huyện ở Langfang 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
霸州市
Bà zhōu shì

Bazhou, thành phố cấp huyện ở Langfang 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
吧主
bā zhǔ

quản trị viên hoặc điều hành viên diễn đàn

Cụm từ
霸主
bà zhǔ

một thủ lĩnh mạnh thời Xuân Thu (770-476 TCN); bá chủ; bá vương

Cụm từ
八爪鱼
bā zhuǎ yú

bạch tuộc

Cụm từ
拔擢
bá zhuó

chọn người giỏi để thăng chức

Cụm từ
八字
bā zì

chữ số 8 hoặc 八; ngày sinh dùng trong bói toán

Cụm từ
把子
bà zi

tay cầm

Cụm từ
靶子
bǎ zi

mục tiêu

Cụm từ
八字步
bā zì bù

bước đi với hai chân xoè ra ngoài

Cụm từ
八字方针
bā zì fāng zhēn

chính sách được diễn đạt bằng khẩu hiệu tám chữ; (đặc biệt) khẩu hiệu tám chữ cho chính sách kinh tế do Li Fuchun 李富春[Li3 Fu4chun1] đề xuất năm 1961: 調整、鞏固、充實、提高|调整、巩固、充实、提高…

Cụm từ
八字还没一撇
bā zì hái méi yī piě

nghĩa đen: nét đầu tiên của chữ 八[ba1] còn chưa được viết (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi việc còn chưa bắt đầu; kế hoạch chưa có gì cụ thể

Thành ngữ
八字还没一撇儿
bā zì hái méi yī piě r

nghĩa đen: còn chưa có nét đầu tiên của chữ 八[ba1] (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ còn chưa thành hình; chưa có dấu hiệu thành công

Thành ngữ
八字胡
bā zì hú

ria mép hình chữ 八

Cụm từ
八字胡须
bā zì hú xū

ria mép hình chữ 八

Cụm từ
八字脚
bā zì jiǎo

bàn chân bẹt

Cụm từ
八字眉
bā zì méi

lông mày xếch, hình giống chữ "tám"

Cụm từ
八字没一撇
bā zì méi yī piě

nghĩa đen: thậm chí chưa có nét đầu tiên của chữ 八[ba1] (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ thậm chí còn chưa bắt đầu thành hình; chưa có dấu hiệu thành công

Thành ngữ
八字命理
bā zì mìng lǐ

bói toán dựa trên tám chữ của ngày sinh

Cụm từ
八字形
bā zì xíng

hình giống chữ 八 hoặc số 8; hình chữ V; dáng xoè rộng; hình số tám

Cụm từ
把总
bǎ zǒng

quan chức cấp thấp trong quân đội từ thời Minh đến giữa triều Thanh

Cụm từ
霸总
bà zǒng

doanh nhân đẹp trai, quyền lực (viết tắt của 霸道總裁|霸道总裁[ba4 dao4 zong3 cai2])

Viết tắt
巴祖卡
bā zǔ kǎ

bazooka (từ mượn)

Cụm từ
霸座
bà zuò

cố tình chiếm chỗ ngồi của người khác

Cụm từ
B超
B chāo

siêu âm chế độ B; siêu âm thai nhi; viết tắt của B型超聲|B型超声[B xing2 chao1 sheng1]

Viết tắt