Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng B
7.165 mục từ · Trang 88/120
笔头: khả năng viết; kỹ năng viết; bằng văn bản; dạng viết
篦头: chải tóc
鼻头: (phương ngữ) mũi
碧土: Putog, huyện cũ 1983-1999 ở huyện Zogang 左貢縣|左贡县[Zuo3 gong4 xian4], châu Chamdo, Tây Tạng
碧土县: Putog, huyện cũ 1983-1999 ở huyện Zogang 左貢縣|左贡县[Zuo3 gong4 xian4], châu Chamdo, Tây Tạng
闭图象定理: định lý đồ thị đóng (toán)
□: (tượng thanh) pằng! (âm thanh đạn bắn từ súng); cũng đọc là [biu4]
碧瓦: ngói; xanh lục
臂弯: phần khuỷu tay bên trong
壁网球: môn jai alai (thể thao)
比腕力: vật tay (Đài Loan)
比为: so sánh với; ví với
比威力: tỷ lệ sức nổ trên trọng lượng (của vũ khí hạt nhân)
逼问: chất vấn căng thẳng; thẩm vấn; đòi hỏi thông tin
避蚊胺: DEET (chất chống côn trùng)
比武: thi đấu võ thuật; giải đấu; thi đấu trong một cuộc thi
笔误: lỗi viết; Lượng từ:處|处[chu4]
敝屣: giày rách rưới; một thứ không có giá trị
碧玺: đá tourmaline
赑屃: Bixi, một trong chín người con của rồng có hình dạng rùa, còn được gọi là 龜趺|龟趺[gui1 fu1]
鼻息: hơi thở
笔下: cách dùng từ và ý nghĩa của những gì được viết
陛下: Bệ hạ; Hoàng thượng
笔仙: một hình thức viết tự động, trong đó hai người trở lên cầm chung một cây bút trên tờ giấy và mời gọi linh hồn viết câu trả lời cho câu hỏi của…
避嫌: tránh gây nghi ngờ
避险: trốn tránh nguy hiểm; tránh nguy hiểm; giảm thiểu rủi ro; (tài chính) phòng ngừa rủi ro
壁厢: bên; ngang; bên cạnh; cạnh
毕肖: rất giống; giống hệt; nhìn rất giống; như đúc
逼肖: rất giống; giống hệt
鼻箫: sáo mũi
壁效应: hiệu ứng thành
比下去: đánh bại; vượt trội hơn
笔下生花: viết một cách tao nhã
璧谢: từ chối (một món quà) với lời cảm ơn
辟邪: trừ tà; con vật huyền thoại giống sư tử trừ tà (cũng gọi là 貔貅[pi2 xiu1])
避邪: tránh tà
鄙亵: thô tục; thiếu tôn trọng
比心: (tiếng lóng internet) tạo hình trái tim bằng ngón tay cái và ngón trỏ (hoặc bằng cả hai tay)
笔心: ruột bút chì; ruột bút (dùng cho bút bi)
笔芯: ruột bút chì; ruột bút
鼻息肉: polyp mũi
庇西特拉图: Pisistratus (-528 TCN), bạo chúa (người cai trị) của Athens vào các thời điểm khác nhau từ năm 561 TCN đến năm 528 TCN
必修: (của một khóa học) bắt buộc; bắt buộc phải học
必修课: môn học bắt buộc; môn học cần phải học
毕宿五: sao Aldebaran hoặc Alpha Tauri
敝屣尊荣: không bận tâm đến danh tiếng và vinh quang trần tục (thành ngữ)
必需: cần; cần phải; thiết yếu; không thể thiếu
必须: phải; bắt buộc; cần thiết; nhất thiết
碧血: máu đổ vì chính nghĩa
必需品: vật dụng cần thiết; thứ thiết yếu
比亚: Bia, con gái của Pallas và Styx trong thần thoại Hy Lạp, nhân hóa của bạo lực
比亚迪: Công ty BYD (tên công ty)
比亚迪汽车: BYD Auto, công ty ô tô Trung Quốc
碧眼: mắt xanh
笔砚: bút và nghiên mực
鼻咽: mũi và họng
鼻炎: viêm mũi
鼻烟: thuốc hít
鼻咽癌: ung thư mũi họng; ung thư vòm họng (NPC)
泌阳: huyện Biyang ở Zhǔmǎdiàn 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam