搏 là gì?
搏 [bó] có nghĩa là chiến đấu; chống lại; chụp bắt; (tim) đập.
Nghĩa của từ 搏 trong tiếng Việt
- chiến đấu
- chống lại
- chụp bắt
- (tim) đập
Cách đọc và ghi nhớ 搏
搏 được đọc là bó, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chiến đấu; chống lại; chụp bắt; (tim) đập”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .