Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

搏 là gì?

[bó] có nghĩa là chiến đấu; chống lại; chụp bắt; (tim) đập.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 搏 trong tiếng Việt

  1. chiến đấu
  2. chống lại
  3. chụp bắt
  4. (tim) đập

Cách đọc và ghi nhớ 搏

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chiến đấu; chống lại; chụp bắt; (tim) đập”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan