Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
北鼻
běi bí

baby (từ mượn)

Cụm từ
卑鄙
bēi bǐ

hèn hạ; đê tiện; đáng khinh; bỉ ổi

Cụm từ
北边
běi biān

phía bắc; mặt bắc; phần phía bắc; về phía bắc của

Cụm từ
北边儿
běi biān r

biến thể er hoá của 北邊|北边[bei3 bian1]

Cụm từ
北冰洋
Běi bīng yáng

Bắc Băng Dương

Cụm từ
卑鄙龌龊
bēi bǐ wò chuò

đê tiện và đáng khinh (thành ngữ); bỉ ổi và ghê tởm (đặc biệt là tính cách hoặc hành động)

Thành ngữ
被剥削者
bèi bō xuē zhě

người bị bóc lột; người lao động trong lý thuyết Marxist

Cụm từ
北部
běi bù

phần phía bắc

Cụm từ
背部
bèi bù

lưng (của người hoặc động vật có xương sống, hoặc của một vật thể)

Cụm từ
被捕
bèi bǔ

bị bắt; bị giam giữ

Cụm từ
北布拉班特
Běi Bù lā bān tè

Noord Brabant, Hà Lan

Cụm từ
贝·布托
Bèi · Bù tuō

Benazir Bhutto (1953-2007), chính trị gia Pakistan, con gái của cựu thủ tướng bị hành quyết Zulfikar Ali Bhutto và bản thân là thủ tướng 1993-1996

Cụm từ
北部湾
Běi bù Wān

vịnh Bắc Bộ

Cụm từ
悲不自胜
bēi bù zì shèng

không kìm nén được nỗi đau (thành ngữ); quá đau buồn; quá tải với nỗi buồn; đau lòng

Thành ngữ
卑不足道
bēi bù zú dào

không đáng nhắc đến

Cụm từ
悲惨
bēi cǎn

khốn khổ; bi thảm

Cụm từ
北仓区
Běi cāng qū

biến thể sai của 北侖區|北仑区[Bei3 lun2 qu1], quận Beilun của Ninh Ba, Chiết Giang

Cụm từ
悲惨世界
Bēi cǎn Shì jiè

Những Người Khốn Khổ (1862) của Victor Hugo 維克多·雨果|维克多·雨果[Wei2 ke4 duo1 · Yu3 guo3]

Cụm từ
北侧
běi cè

phía bắc; mặt bắc

Cụm từ
悲恻
bēi cè

đau buồn; sầu thảm

Cụm từ
背侧
bèi cè

lưng; mặt lưng

Cụm từ
备查
bèi chá

để tham khảo sau này

Cụm từ
北柴胡
běi chái hú

cây honewort; Cryptotaenia japonica

Cụm từ
北长尾山雀
běi cháng wěi shān què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ đuôi dài (Aegithalos caudatus)

Cụm từ
备尝辛苦
bèi cháng xīn kǔ

đã chịu mọi gian khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
北朝
Běi Cháo

Bắc Triều (386-581)

Cụm từ
北朝鲜
Běi Cháo xiǎn

Bắc Triều Tiên

Cụm từ
北车
Běi chē

(cách nói thông tục) Ga Đài Bắc (viết tắt của 台北車站|台北车站[Tai2 bei3 Che1 zhan4]) (Đài Loan)

Khẩu ngữ
北辰
Běi chén

Sao Bắc Đẩu; Sao Bắc Cực

Cụm từ
背称
bèi chēng

thuật ngữ dùng để gọi người không có mặt (ví dụ 小姨子[xiao3 yi2 zi5]) (đối lập với 面稱|面称[mian4 cheng1])

Cụm từ