Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
背城借一
bèi chéng jiè yī

làm theo kiểu chiến đấu tới cùng trước tường thành (thành ngữ); chiến đấu đến cùng; phản kháng trong tuyệt vọng

Thành ngữ
被乘数
bèi chéng shù

thừa số bị nhân

Cụm từ
北辰区
Běi chén qū

quận ngoại thành Beichen của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
贝齿
bèi chǐ

răng trắng như ngọc; ốc biển

Cụm từ
悲愁
bēi chóu

u sầu

Cụm từ
悲楚
bēi chǔ

buồn đau; đau buồn

Cụm từ
辈出
bèi chū

xuất hiện với số lượng lớn

Cụm từ
北川
Běi chuān

Bắc Xuyên, thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Miên Dương 綿陽|绵阳, Tứ Xuyên

Cụm từ
悲怆
bēi chuàng

đau buồn; bi thảm

Cụm từ
北川羌族自治县
Běi chuān Qiāng zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên, Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
北川县
Běi chuān xiàn

huyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên, Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
被除数
bèi chú shù

số bị chia (toán học)

Cụm từ
卑辞厚币
bēi cí hòu bì

lời lẽ khiêm tốn cho đóng góp hào phóng

Cụm từ
卑辞厚礼
bēi cí hòu lǐ

lời lẽ khiêm tốn cho món quà hậu hĩnh

Cụm từ
悲催
bēi cuī

(tiếng lóng Internet) thảm hại; tội nghiệp; tệ hại

Ngôn ngữ mạng
悲摧
bēi cuī

đau buồn; khốn khổ

Cụm từ
北大
Běi Dà

Đại học Bắc Kinh (viết tắt của 北京大學|北京大学)

Viết tắt
北大荒
běi dà huāng

Vùng Hoang dã Phía Bắc (ở miền Bắc Trung Quốc)

Cụm từ
背带
bēi dài

dây đeo; quai đeo; dây súng; dây đeo ba lô

Cụm từ
北戴河
Běi dài hé

quận Bắc Đới Hà của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
北戴河区
Běi dài hé qū

quận Bắc Đới Hà của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
背带裤
bēi dài kù

quần yếm; quần công nhân

Cụm từ
北达科他
Běi Dá kē tā

Bắc Dakota, bang của Mỹ

Cụm từ
北达科他州
Běi Dá kē tā zhōu

bang Bắc Dakota, của Mỹ

Cụm từ
被单
bèi dān

ga trải giường; vỏ chăn có lót; LT:床[chuang2]

Cụm từ
北岛
Běi Dǎo

Bei Dao (1949-), nhà thơ Trung Quốc

Cụm từ
悲悼
bēi dào

thương tiếc; thương tiếc cái chết của ai đó

Cụm từ
背道而驰
bèi dào ér chí

chạy ngược hướng (thành ngữ); hoàn toàn trái ngược

Thành ngữ
北大西洋
Běi Dà xī yáng

Bắc Đại Tây Dương

Cụm từ
北大西洋公约组织
Běi Dà xī Yáng Gōng yuē Zǔ zhī

Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương, NATO

Cụm từ