Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 92/120

泊车bó chē

泊车: đỗ xe (một phương tiện) (từ mượn); đỗ xe; xe đã đỗ

Cụm từ
驳斥bó chì

驳斥: bác bỏ; vạch trần; phủ nhận; lên án

Cụm từ
薄酬bó chóu

薄酬: thù lao nhỏ (cho công việc); thù lao ít ỏi

Cụm từ
拨出bō chū

拨出: rút ra; phân bổ (quỹ); quay số

Cụm từ
播出bō chū

播出: phát sóng; phát (chương trình TV, v.v.)

Cụm từ
驳船bó chuán

驳船: sà lan; tàu lai

Cụm từ
拨刺bō cī

拨刺: té nước (cá)

Cụm từ
驳词bó cí

驳词: phản bác

Cụm từ
驳辞bó cí

驳辞: phản bác; lời nói không mạch lạc

Cụm từ
波茨坦Bō cí tǎn

波茨坦: Potsdam, gần Berlin, Đức

Cụm từ
波茨坦公告Bō cí tǎn Gōng gào

波茨坦公告: Tuyên ngôn Potsdam

Cụm từ
波茨坦会议Bō cí tǎn huì yì

波茨坦会议: Hội nghị Potsdam, tháng 7-8 năm 1945, giữa Truman, Stalin và các thủ tướng Anh Churchill và Attlee

Cụm từ
博茨瓦纳Bó cí wǎ nà

博茨瓦纳: Botswana

Cụm từ
博茨瓦那Bó cí wǎ nà

博茨瓦那: Botswana

Cụm từ
博大bó dà

博大: to lớn; rộng rãi; sâu rộng

Cụm từ
拨打bō dǎ

拨打: gọi; quay số

Cụm từ
薄待bó dài

薄待: đối xử tệ; thờ ơ; tiếp đãi sơ sài

Cụm từ
波带片bō dài piān

波带片: thấu kính vùng

Cụm từ
博大精深bó dà jīng shēn

博大精深: rộng và sâu; sâu sắc và uyên thâm

Cụm từ
波荡bō dàng

波荡: dâng trào; rung động

Cụm từ
簸荡bǒ dàng

簸荡: bị chòng chành (như thuyền trên biển động)

Cụm từ
博导bó dǎo

博导: giáo sư hướng dẫn tiến sĩ

Cụm từ
波导bō dǎo

波导: ống dẫn sóng (điện tử)

Cụm từ
驳倒bó dǎo

驳倒: bác bỏ; phản bác (một lập luận, lý thuyết, v.v.)

Cụm từ
博得bó dé

博得: giành được; đạt được

Cụm từ
博德Bó dé

博德: thành phố Bodø (Na Uy)

Cụm từ
波德Bō dé

波德: Johann Elert Bode (1747-1826), nhà thiên văn học người Đức

Cụm từ
波德戈里察Bō dé gē lǐ chá

波德戈里察: Podgorica, thủ đô của Montenegro

Cụm từ
波德里查Bō dé lǐ chá

波德里查: Podgorica, thủ đô của Montenegro (phiên âm Đài Loan)

Cụm từ
博德利图书馆Bó dé lì Tú shū guǎn

博德利图书馆: Thư viện Bodleian (Oxford)

Cụm từ
博登湖Bó dēng Hú

博登湖: Hồ Constance (giữa Đức, Áo và Thụy Sĩ)

Cụm từ
波德申Bō dé shēn

波德申: Port Dickson (điểm đến nghỉ mát ở Malaysia)

Cụm từ
博蒂bó dì

博蒂: birdie (một gậy dưới chuẩn trong golf)

Cụm từ
薄地bó dì

薄地: đất cằn cỗi; đất xấu

Cụm từ
波点bō diǎn

波点: chấm bi (viết tắt của 波爾卡圓點|波尔卡圆点[bo1 er3 ka3 yuan2 dian3])

Viết tắt
剥掉bō diào

剥掉: bóc ra; lột ra

Cụm từ
柏蒂切利Bó dì qiè lì

柏蒂切利: Sandro Botticelli (1445-1510) họa sĩ người Ý của trường phái Florence

Cụm từ
搏动bó dòng

搏动: đập theo nhịp; rung động; co bóp

Cụm từ
拨动bō dòng

拨动: khuấy; động; chọc; di chuyển sang bên; gãy (đàn guitar,...)

Cụm từ
波动bō dòng

波动: chuyển động lên xuống; dao động; chuyển động sóng; thăng trầm

Cụm từ
波动力学bō dòng lì xué

波动力学: cơ học sóng (vật lý)

Cụm từ
波动性bō dòng xìng

波动性: dao động

Cụm từ
博斗bó dòu

博斗: đánh nhau hoặc cãi nhau trên trang blog (ngôn ngữ mạng)

Ngôn ngữ mạng
搏斗bó dòu

搏斗: vật lộn; đánh nhau; đấu tranh

Cụm từ
伯都bó dū

伯都: hổ (cổ, phương ngữ)

Cụm từ
波段bō duàn

波段: băng tần

Cụm từ
剥夺bō duó

剥夺: tước đoạt; trưng dụng; tước bỏ (tài sản của ai đó)

Cụm từ
波多黎各Bō duō Lí gè

波多黎各: Puerto Rico, lãnh thổ chưa hợp nhất tự quản của Hoa Kỳ

Cụm từ
伯多禄Bó duō lù

伯多禄: Peter (chuyển âm Công giáo)

Cụm từ
波多马克河Bō duō mǎ kè Hé

波多马克河: xem 波托馬克河|波托马克河[Bo1 tuo1 ma3 ke4 He2]

Cụm từ
伯恩Bó ēn

伯恩: Bern hoặc Berne, thủ đô của Thụy Sĩ (Đài Loan)

Cụm từ
波恩Bō ēn

波恩: Bonn, thị trấn nhỏ bên sông Rhine, thủ đô Tây Đức thời Chiến tranh Lạnh 1949-1990

Cụm từ
波恩大学Bō ēn Dà xué

波恩大学: Đại học Bonn

Cụm từ
伯恩茅斯Bó ēn máo sī

伯恩茅斯: Bournemouth, Vương Quốc Anh

Cụm từ
伯恩斯Bó ēn sī

伯恩斯: Burns (tên); Nicholas Burns (1956-), đại sứ Hoa Kỳ tại Trung Quốc 2022

Cụm từ
博而不精bó ér bù jīng

博而不精: rộng nhưng không sâu (thành ngữ); biết một chút về mọi thứ; nghề gì cũng biết, nhưng không tinh thông

Thành ngữ
波尔布特Bō ěr Bù tè

波尔布特: Pol Pot (1925-1998), lãnh đạo cộng sản Campuchia

Cụm từ
博尔德Bó ěr dé

博尔德: Boulder, Colorado

Cụm từ
博尔顿Bó ěr dùn

博尔顿: Bolton (tên)

Cụm từ
波尔多Bō ěr duō

波尔多: Bordeaux

Cụm từ