比作 là gì?
比作 [bǐ zuò] có nghĩa là so sánh với; ví với.
Nghĩa của từ 比作 trong tiếng Việt
- so sánh với
- ví với
Cách đọc và ghi nhớ 比作
比作 được đọc là bǐ zuò, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “so sánh với; ví với”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .