避邪
tránh tà
tránh tà
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tránh; nhường (trong giao thông); tránh đường
›避重就轻bì zhòng jiù qīngtránh điều quan trọng và tập trung vào chuyện nhỏ; giữ im lặng về cáo buộc lớn trong khi thừa nhận cái nhỏ
›避开bì kāitránh; lẩn tránh; tránh xa
›避讳bì huitránh từ hoặc chủ đề cấm kỵ; tránh; tránh né
›避险bì xiǎntrốn tránh nguy hiểm; tránh nguy hiểm; giảm thiểu rủi ro; (tài chính) phòng ngừa rủi ro
›避而不bì ér bùtránh (làm điều gì đó)
›避蚊胺bì wén ànDEET (chất chống côn trùng)
›避难bì nàntrú ẩn; tìm nơi trú ẩn; tìm tị nạn (chính trị, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.