□ là gì?
□ [biū] có nghĩa là (tượng thanh) pằng! (âm thanh đạn bắn từ súng); cũng đọc là [biu4].
Nghĩa của từ □ trong tiếng Việt
- (tượng thanh) pằng! (âm thanh đạn bắn từ súng)
- cũng đọc là [biu4]
Cách đọc và ghi nhớ □
□ được đọc là biū, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tượng thanh) pằng! (âm thanh đạn bắn từ súng); cũng đọc là [biu4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .