Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

biū

□ là gì?

[biū] có nghĩa là (tượng thanh) pằng! (âm thanh đạn bắn từ súng); cũng đọc là [biu4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ □ trong tiếng Việt

  1. (tượng thanh) pằng! (âm thanh đạn bắn từ súng)
  2. cũng đọc là [biu4]

Cách đọc và ghi nhớ □

được đọc là biū, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tượng thanh) pằng! (âm thanh đạn bắn từ súng); cũng đọc là [biu4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan