Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
比武

bǐ wǔ

比武 là gì?

比武 [bǐ wǔ] có nghĩa là thi đấu võ thuật; giải đấu; thi đấu trong một cuộc thi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 比武 trong tiếng Việt

  1. thi đấu võ thuật
  2. giải đấu
  3. thi đấu trong một cuộc thi

Cách đọc và ghi nhớ 比武

比武 được đọc là bǐ wǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thi đấu võ thuật; giải đấu; thi đấu trong một cuộc thi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan