庇西特拉图
Pisistratus (-528 TCN), bạo chúa (người cai trị) của Athens vào các thời điểm khác nhau từ năm 561 TCN đến năm 528 TCN
Pisistratus (-528 TCN), bạo chúa (người cai trị) của Athens vào các thời điểm khác nhau từ năm 561 TCN đến năm 528 TCN
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
che bóng (của cây cối, v.v.); che chở
›庇护bì hùnơi trú ẩn; chỗ ở; che chở; đặt dưới sự bảo vệ; chăm sóc đùm bọc
›庇祐bì yòuban phước; bảo vệ; sự bảo vệ (đặc biệt là thần thánh); cũng viết là 庇佑[bi4 you4]
›庇古Bì gǔArthur Cecil Pigou (1877-1959), nhà kinh tế học người Anh
›庇佑bì yòuban phước; bảo vệ; sự bảo vệ (đặc biệt là thần thánh)
›帮闲bāng xiána dua nịnh bợ người giàu và quyền lực bằng cách viết lách, v.v
›帮办bāng bànhỗ trợ quản lý; phó
›帮衬bāng chèngiúp đỡ; hỗ trợ tài chính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.