必需
cần; cần phải; thiết yếu; không thể thiếu
cần; cần phải; thiết yếu; không thể thiếu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cần thiết; thiết yếu; không thể thiếu; bắt buộc
›必需品bì xū pǐnvật dụng cần thiết; thứ thiết yếu
›必须bì xūphải; bắt buộc; cần thiết; nhất thiết
›必然结果bì rán jié guǒkết quả tất yếu; hậu quả không thể tránh khỏi
›必然bì ránkhông thể tránh khỏi; chắc chắn; tất yếu
›必要性bì yào xìngsự cần thiết
›必经bì jīngkhông thể tránh được; (con đường, lối vào,...) duy nhất
›必死之症bì sǐ zhī zhèngbệnh nan y; tình trạng không thể chữa khỏi (nghĩa bóng cũng vậy)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.