Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
辟邪

bì xié

辟邪 là gì?

辟邪 [bì xié] có nghĩa là trừ tà; con vật huyền thoại giống sư tử trừ tà (cũng gọi là 貔貅[pi2 xiu1]).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 辟邪 trong tiếng Việt

  1. trừ tà
  2. con vật huyền thoại giống sư tử trừ tà (cũng gọi là 貔貅[pi2 xiu1])

Cách đọc và ghi nhớ 辟邪

辟邪 được đọc là bì xié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trừ tà; con vật huyền thoại giống sư tử trừ tà (cũng gọi là 貔貅[pi2 xiu1])”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan