辟邪 là gì?
辟邪 [bì xié] có nghĩa là trừ tà; con vật huyền thoại giống sư tử trừ tà (cũng gọi là 貔貅[pi2 xiu1]).
Nghĩa của từ 辟邪 trong tiếng Việt
- trừ tà
- con vật huyền thoại giống sư tử trừ tà (cũng gọi là 貔貅[pi2 xiu1])
Cách đọc và ghi nhớ 辟邪
辟邪 được đọc là bì xié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trừ tà; con vật huyền thoại giống sư tử trừ tà (cũng gọi là 貔貅[pi2 xiu1])”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .