Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
必需品

bì xū pǐn

必需品 là gì?

必需品 [bì xū pǐn] có nghĩa là vật dụng cần thiết; thứ thiết yếu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 必需品 trong tiếng Việt

  1. vật dụng cần thiết
  2. thứ thiết yếu

Cách đọc và ghi nhớ 必需品

必需品 được đọc là bì xū pǐn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vật dụng cần thiết; thứ thiết yếu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan