逼问 là gì?
逼问 [bī wèn] có nghĩa là chất vấn căng thẳng; thẩm vấn; đòi hỏi thông tin.
Nghĩa của từ 逼问 trong tiếng Việt
- chất vấn căng thẳng
- thẩm vấn
- đòi hỏi thông tin
Cách đọc và ghi nhớ 逼问
逼问 được đọc là bī wèn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chất vấn căng thẳng; thẩm vấn; đòi hỏi thông tin”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .