俾斯麦
Bismarck (tên gọi); Otto von Bismarck (1815-1898), chính trị gia Phổ, Thủ tướng Phổ 1862-1873, Thủ tướng Đức 1871-1890
Bismarck (tên gọi); Otto von Bismarck (1815-1898), chính trị gia Phổ, Thủ tướng Phổ 1862-1873, Thủ tướng Đức 1871-1890
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tạo điều kiện; nhờ đó làm cho dễ dàng hơn
›俾格米bǐ gé mǐPygmy
›俾倪bǐ níthành lan can; nhìn một cách nghi ngờ
›俾路支Bǐ lù zhīngười Balochi (dân tộc ở Iran, Pakistan và Afghanistan)
›俾使bǐ shǐđể mà; để cho; nhằm để; gây ra việc gì đó
›俾路支省Bǐ lù zhī shěngBalochistan (Pakistan)
›倍儿bèi r(thông tục) rất; thực sự
›倍儿棒bèi r bàng(tiếng địa phương) tuyệt vời; xuất sắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.