比手划脚 là gì?
比手划脚 [bǐ shǒu huà jiǎo] có nghĩa là khoa tay múa chân; làm điệu bộ sinh động (khi nói chuyện); cũng viết 比手畫腳|比手画脚.
Nghĩa của từ 比手划脚 trong tiếng Việt
- khoa tay múa chân
- làm điệu bộ sinh động (khi nói chuyện)
- cũng viết 比手畫腳|比手画脚
Cách đọc và ghi nhớ 比手划脚
比手划脚 được đọc là bǐ shǒu huà jiǎo, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khoa tay múa chân; làm điệu bộ sinh động (khi nói chuyện); cũng viết 比手畫腳|比手画脚”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .