鄙俗
thô tục; tầm thường
thô tục; tầm thường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thô tục; tầm thường
›鄙吝bǐ lìnthô tục; keo kiệt; bủn xỉn; hèn hạ
›鄙亵bǐ xièthô tục; thiếu tôn trọng
›逼逼bī bi(thô tục) nói huyên thuyên; nói nhảm
›变态biàn tàibiến thái (sinh học); bất thường; biến thái; hentai; (tiếng lóng) kẻ biến thái
›背杀bèi shā(tiếng lóng) (thường nói về phụ nữ) người trông hấp dẫn từ phía sau; người có dáng đẹp nhưng không nhất…
›背影杀手bèi yǐng shā shǒu(tiếng lóng) (thường chỉ phụ nữ) người trông tuyệt đẹp từ phía sau; người có dáng đẹp nhưng không nhất thiết…
›不靠谱bù kào pǔkhông đáng tin; không ổn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.