鄙视链
một hệ thống xếp hạng các mục trong một danh mục cụ thể, với mục được coi trọng nhất ở trên cùng (từ mới khoảng năm 2012, được tạo ra theo phép loại suy với 食物鏈|食物链[shi2 wu4 lian4], chuỗi thức ăn)
một hệ thống xếp hạng các mục trong một danh mục cụ thể, với mục được coi trọng nhất ở trên cùng (từ mới khoảng năm 2012, được tạo ra theo phép loại suy với 食物鏈|食物链[shi2 wu4 lian4], chuỗi thức ăn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cách sắp xếp từ điển của chữ Hán theo bộ thủ
›部类bù lèithể loại; phân loại
›鄙视bǐ shìkhinh bỉ; coi thường; xem thường
›鄙贱bǐ jiànthấp hèn; đáng khinh; coi thường
›鄙薄bǐ bókhinh thường; coi thường
›鄙夷bǐ yíkhinh miệt; coi thường; cảm thấy khinh bỉ
›鄙见bǐ jiàný kiến khiêm tốn; ý kiến hèn mọn
›鄙陋bǐ lòunông cạn; hời hợt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.