毕昇
Tì Thăng (990-1051), người phát minh ra công nghệ in chữ rời
Tì Thăng (990-1051), người phát minh ra công nghệ in chữ rời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
pháp sư trong dân tộc Di
›毕业bì yètốt nghiệp; hoàn thành khóa học
›毕恭毕敬bì gōng bì jìngcung kính và tôn trọng; vô cùng kính cẩn
›毕业典礼bì yè diǎn lǐlễ tốt nghiệp; lễ bế giảng
›毕尼奥夫带Bì ní ào fū dàivùng Benioff (địa chất); còn gọi là vùng Wadati-Benioff
›毕业生bì yè shēngsinh viên tốt nghiệp
›毕尼奥夫Bì ní ào fūHugo Benioff (1899-1968), nhà địa chấn học Caltech
›毕业证书bì yè zhèng shū(PRC) (since 1985) giấy chứng nhận tốt nghiệp, xác nhận rằng học sinh đã tốt nghiệp, nhưng không nhất thiết…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.