标定
phân định (ranh giới tài sản, v.v.); đo đạc; (kỹ thuật, v.v.) hiệu chuẩn
phân định (ranh giới tài sản, v.v.); đo đạc; (kỹ thuật, v.v.) hiệu chuẩn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thước đo đạc; mốc chuẩn; thước đo; mắt sau (súng)
›标杆biāo gāncột đo đạc; cột (dùng làm mốc); (bóng) mục tiêu; hình mẫu; chuẩn mực
›标帜biāo zhìcờ; tiêu chuẩn; biến thể của 標誌|标志[biao1 zhi4]
›标书biāo shūnộp hoặc giao hồ sơ dự thầu; tài liệu đấu thầu
›标会biāo huìhội vay tư nhân nơi tiền được phân chia qua đấu thầu; cuộc họp của hội như vậy; thắng thầu tại cuộc họp như…
›标地biāo dìmảnh đất
›标图biāo túđánh dấu trên bản đồ hoặc biểu đồ
›标售biāo shòubán đấu thầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.