表层 là gì?
表层 [biǎo céng] có nghĩa là lớp bề mặt.
Nghĩa của từ 表层 trong tiếng Việt
lớp bề mặt
Cách đọc và ghi nhớ 表层
表层 được đọc là biǎo céng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lớp bề mặt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .