膘肥 là gì?
膘肥 [biāo féi] có nghĩa là (động vật nuôi) được vỗ béo; mập.
Nghĩa của từ 膘肥 trong tiếng Việt
- (động vật nuôi) được vỗ béo
- mập
Cách đọc và ghi nhớ 膘肥
膘肥 được đọc là biāo féi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(động vật nuôi) được vỗ béo; mập”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .