Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
膘肥

biāo féi

膘肥 là gì?

膘肥 [biāo féi] có nghĩa là (động vật nuôi) được vỗ béo; mập.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 膘肥 trong tiếng Việt

  1. (động vật nuôi) được vỗ béo
  2. mập

Cách đọc và ghi nhớ 膘肥

膘肥 được đọc là biāo féi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(động vật nuôi) được vỗ béo; mập”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan