标竿
tiêu chuẩn; cột làm dấu hoặc biểu tượng; cột treo cúp
tiêu chuẩn; cột làm dấu hoặc biểu tượng; cột treo cúp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ký hiệu; đánh dấu; biểu tượng; đánh dấu lên; (tin học) mã thông báo
›标绘biāo huìvẽ trên biểu đồ; đánh dấu
›标准音biāo zhǔn yīnphát âm tiêu chuẩn; tông tiêu chuẩn (ví dụ: A = 440 Hz)
›标的biāo dìmục tiêu; mục đích; điều mà người ta hy vọng đạt được
›标称核武器biāo chēng hé wǔ qìvũ khí danh nghĩa
›标签biāo qiānnhãn; thẻ; (tin học) tab (thành phần giao diện)
›标称biāo chēngdanh nghĩa (điện áp, mã lực, v.v.)
›标签页biāo qiān yètab (cửa sổ trình duyệt)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.