表达
diễn đạt; truyền tải
diễn đạt; truyền tải
表达 thường mang nghĩa “diễn đạt; truyền tải”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 表达 cùng cụm 表达式 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
biểu thức (toán học)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
diễn đạt; trình bày; công thức hóa
›表达失语症biǎo dá shī yǔ zhèngchứng mất ngôn ngữ diễn đạt
›表象biǎo xiàngdiện mạo bên ngoài; bề mặt; (triết học, tâm lý học) biểu tượng; ý tưởng; (toán học) biểu diễn
›表观遗传学biǎo guān yí chuán xuédi truyền học biểu sinh
›表达式biǎo dá shìbiểu thức (toán học)
›表证biǎo zhèngchứng trạng bề ngoài; bệnh chưa tấn công vào cơ quan trọng yếu của cơ thể
›表露biǎo lùbộc lộ; tiết lộ (cảm xúc,...)
›表语biǎo yǔvị ngữ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.