标得
thắng (cái gì đó) trong một cuộc đấu thầu
thắng (cái gì đó) trong một cuộc đấu thầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hội vay tư nhân nơi tiền được phân chia qua đấu thầu; cuộc họp của hội như vậy; thắng thầu tại cuộc họp như…
›标底biāo dǐsố cơ sở (của một gói thầu); giá khởi điểm (cho đấu giá)
›标书biāo shūnộp hoặc giao hồ sơ dự thầu; tài liệu đấu thầu
›标售biāo shòubán đấu thầu
›标度biāo dùthang đo
›标帜biāo zhìcờ; tiêu chuẩn; biến thể của 標誌|标志[biao1 zhi4]
›标尺biāo chǐthước đo đạc; mốc chuẩn; thước đo; mắt sau (súng)
›标定biāo dìngphân định (ranh giới tài sản, v.v.); đo đạc; (kỹ thuật, v.v.) hiệu chuẩn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.