标金
thỏi vàng tiêu chuẩn; tiền đặt cọc khi nộp thầu
thỏi vàng tiêu chuẩn; tiền đặt cọc khi nộp thầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bán theo giá niêm yết; bán đấu thầu
›标题biāo títiêu đề; đề mục; tựa đề; chú thích; chủ đề
›标题新闻biāo tí xīn wéntin tức tiêu đề; câu chuyện tiêu đề
›标题栏biāo tí lánthanh tiêu đề (của cửa sổ) (máy tính)
›标题语biāo tí yǔtừ trong tiêu đề; mục (trong từ điển)
›标题党biāo tí dǎng"người viết tiêu đề giật gân", người viết tiêu đề gây hiểu lầm để thu hút người dùng Internet; câu tiêu đề…
›标量biāo liàngđại lượng vô hướng
›标音法biāo yīn fǎphiên âm; hệ thống biểu diễn âm thanh nói
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.