Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
表弟妹

biǎo dì mèi

表弟妹 là gì?

表弟妹 [biǎo dì mèi] có nghĩa là vợ của em họ nam bên ngoại; các em họ bên ngoại.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 表弟妹 trong tiếng Việt

  1. vợ của em họ nam bên ngoại
  2. các em họ bên ngoại

Cách đọc và ghi nhớ 表弟妹

表弟妹 được đọc là biǎo dì mèi, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vợ của em họ nam bên ngoại; các em họ bên ngoại”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan