标点
dấu câu; một dấu câu; chấm câu; LT:個|个[ge4]
dấu câu; một dấu câu; chấm câu; LT:個|个[ge4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dấu câu; một dấu câu
›标题党biāo tí dǎng"người viết tiêu đề giật gân", người viết tiêu đề gây hiểu lầm để thu hút người dùng Internet; câu tiêu đề…
›标题新闻biāo tí xīn wéntin tức tiêu đề; câu chuyện tiêu đề
›标志biāo zhìdấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo; tượng trưng; chỉ ra; đánh dấu
›标高biāo gāođộ cao; mức độ
›标题语biāo tí yǔtừ trong tiêu đề; mục (trong từ điển)
›标题栏biāo tí lánthanh tiêu đề (của cửa sổ) (máy tính)
›标题biāo títiêu đề; đề mục; tựa đề; chú thích; chủ đề
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.