标记
ký hiệu; đánh dấu; biểu tượng; đánh dấu lên; (tin học) mã thông báo
ký hiệu; đánh dấu; biểu tượng; đánh dấu lên; (tin học) mã thông báo
标记 thường mang nghĩa “ký hiệu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 标记, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo; tượng trưng; chỉ ra; đánh dấu
›标绘biāo huìvẽ trên biểu đồ; đánh dấu
›标竿biāo gāntiêu chuẩn; cột làm dấu hoặc biểu tượng; cột treo cúp
›标志性biāo zhì xìngmang tính biểu tượng
›标签biāo qiānnhãn; thẻ; (tin học) tab (thành phần giao diện)
›标语biāo yǔkhẩu hiệu viết; băng rôn; LT:幅[fu2],張|张[zhang1],條|条[tiao2]
›标语牌biāo yǔ páibảng khẩu hiệu
›标号biāo hàocấp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.