标记 là gì?
标记 [biāo jì] có nghĩa là ký hiệu; đánh dấu; biểu tượng; đánh dấu lên; (tin học) mã thông báo.
Nghĩa của từ 标记 trong tiếng Việt
- ký hiệu
- đánh dấu
- biểu tượng
- đánh dấu lên
- (tin học) mã thông báo
Cách đọc và ghi nhớ 标记
标记 được đọc là biāo jì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ký hiệu; đánh dấu; biểu tượng; đánh dấu lên; (tin học) mã thông báo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .