标绘
vẽ trên biểu đồ; đánh dấu
vẽ trên biểu đồ; đánh dấu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ký hiệu; đánh dấu; biểu tượng; đánh dấu lên; (tin học) mã thông báo
›标志biāo zhìdấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo; tượng trưng; chỉ ra; đánh dấu
›标竿biāo gāntiêu chuẩn; cột làm dấu hoặc biểu tượng; cột treo cúp
›标线biāo xiànvạch kẻ (sơn trên đường để hướng dẫn người lái xe); vạch ngắm; lưới ngắm
›标志性biāo zhì xìngmang tính biểu tượng
›标致biāo zhi(về phụ nữ) đẹp; xinh
›标签页biāo qiān yètab (cửa sổ trình duyệt)
›标签biāo qiānnhãn; thẻ; (tin học) tab (thành phần giao diện)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.