标尺 là gì?
标尺 [biāo chǐ] có nghĩa là thước đo đạc; mốc chuẩn; thước đo; mắt sau (súng).
Nghĩa của từ 标尺 trong tiếng Việt
- thước đo đạc
- mốc chuẩn
- thước đo
- mắt sau (súng)
Cách đọc và ghi nhớ 标尺
标尺 được đọc là biāo chǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thước đo đạc; mốc chuẩn; thước đo; mắt sau (súng)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .