Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
标尺標尺

biāo chǐ

标尺 là gì?

标尺 [biāo chǐ] có nghĩa là thước đo đạc; mốc chuẩn; thước đo; mắt sau (súng).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 标尺 trong tiếng Việt

  1. thước đo đạc
  2. mốc chuẩn
  3. thước đo
  4. mắt sau (súng)

Cách đọc và ghi nhớ 标尺

标尺 được đọc là biāo chǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thước đo đạc; mốc chuẩn; thước đo; mắt sau (súng)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan