表哥 là gì?
表哥 [biǎo gē] có nghĩa là anh họ bên ngoại.
Nghĩa của từ 表哥 trong tiếng Việt
anh họ bên ngoại
Cách đọc và ghi nhớ 表哥
表哥 được đọc là biǎo gē, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “anh họ bên ngoại”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .