Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
表记表記

biǎo jì

表记 là gì?

表记 [biǎo jì] có nghĩa là thứ gì đó được tặng làm kỷ niệm; quà lưu niệm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 表记 trong tiếng Việt

  1. thứ gì đó được tặng làm kỷ niệm
  2. quà lưu niệm

Cách đọc và ghi nhớ 表记

表记 được đọc là biǎo jì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thứ gì đó được tặng làm kỷ niệm; quà lưu niệm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan