Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 48/120

悲歌当哭bēi gē dàng kū

悲歌当哭: hát thay vì khóc (thành ngữ)

Thành ngữ
备耕bèi gēng

备耕: chuẩn bị cày và gieo trồng

Cụm từ
悲哽bēi gěng

悲哽: nghẹn ngào vì đau buồn

Cụm từ
卑躬屈节bēi gōng qū jié

卑躬屈节: cúi đầu khom lưng; hành động nịnh nọt

Cụm từ
卑躬屈膝bēi gōng qū xī

卑躬屈膝: cúi đầu khuỵu gối (thành ngữ); nịnh bợ; uốn éo để lấy lòng

Thành ngữ
杯弓蛇影bēi gōng shé yǐng

杯弓蛇影: nghĩa đen: thấy cung phản chiếu trong cốc như rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: nghi ngờ không cần thiết; quá sợ hãi

Thành ngữ
背骨bèi gǔ

背骨: cột sống

Cụm từ
北关Běi guān

北关: quận Bắc Quan của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
悲观bēi guān

悲观: bi quan

Cụm từ
背光bèi guāng

背光: ở trong điều kiện thiếu sáng; làm gì đó quay lưng lại với ánh sáng; tự mình cản trở bản thân

Cụm từ
北关区Běi guān qū

北关区: quận Bắc Quan của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
北国běi guó

北国: phần phía bắc của đất nước; miền Bắc

Cụm từ
培果bèi guǒ

培果: biến thể của 貝果|贝果[bei4 guo3]

Cụm từ
焙果bèi guǒ

焙果: biến thể của 貝果|贝果[bei4 guo3]

Cụm từ
背锅bēi guō

背锅: (tiếng lóng) (tân ngữ xuất phát từ 背黑鍋|背黑锅[bei1 hei1 guo1]) gánh tội; làm kẻ thế thân

Tiếng lóng xã hội
贝果bèi guǒ

贝果: bánh mì vòng (từ mượn)

Cụm từ
北海Běi hǎi

北海: Bắc Hải, công viên ở Bắc Kinh phía tây bắc Tử Cấm Thành; Bắc Hải (châu Âu); thành phố cấp địa khu và cảng ở Quảng Tây; Bột Hải; hồ Baikal

Cụm từ
北海道Běi hǎi dào

北海道: Hokkaidō, Nhật Bản

Cụm từ
北海舰队Běi hǎi Jiàn duì

北海舰队: Hạm đội Biển Bắc

Cụm từ
被害人bèi hài rén

被害人: nạn nhân

Cụm từ
北海市Běi hǎi shì

北海市: thành phố cấp địa khu và cảng Beihai ở Quảng Tây

Cụm từ
被害者bèi hài zhě

被害者: nạn nhân (của vụ thương tích hoặc vụ giết người)

Cụm từ
北汉Běi Hàn

北汉: Hán thời Ngũ đại (951-979), một trong mười vương quốc trong thời Ngũ Đại Thập Quốc (907-960)

Cụm từ
北韩Běi hán

北韩: (Đài Loan, HK) Bắc Triều Tiên

Cụm từ
北寒带běi hán dài

北寒带: vùng cực bắc lạnh giá

Cụm từ
背黑锅bēi hēi guō

背黑锅: bị làm kẻ thế tội; bị đổ lỗi oan

Cụm từ
北荷兰Běi Hé lán

北荷兰: Bắc Hà Lan

Cụm từ
被和谐bèi hé xié

被和谐: bị "hòa hợp", tức là kiểm duyệt

Cụm từ
北红尾鸲běi hóng wěi qú

北红尾鸲: (loài chim ở Trung Quốc) Chim đuôi đỏ Dauria (Phoenicurus auroreus)

Cụm từ
背后bèi hòu

背后: phía sau; ở đằng sau; phía sau lưng; sau lưng ai đó

Cụm từ
备荒bèi huāng

备荒: chuẩn bị phòng chống thiên tai

Cụm từ
北蝗莺běi huáng yīng

北蝗莺: (loài chim ở Trung Quốc) Chích sậy đồng lớn Middendorff (Locustella ochotensis)

Cụm từ
悲欢离合bēi huān lí hé

悲欢离合: niềm vui và nỗi buồn; chia ly và đoàn tụ; thăng trầm của cuộc sống

Cụm từ
悖晦bèi huì

悖晦: (thông tục) mê muội

Cụm từ
北回归线Běi huí guī xiàn

北回归线: Chí tuyến Bắc

Cụm từ
北湖区Běi hú qū

北湖区: quận Bắc Hồ; quận Beihu của thành phố Sâm Châu 郴州市[Chen1 zhou1 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
北极běi jí

北极: Bắc Cực; Cực Bắc; cực từ bắc

Cụm từ
碑记bēi jì

碑记: ghi chép sự kiện khắc trên bia

Cụm từ
背脊bèi jǐ

背脊: lưng của cơ thể người

Cụm từ
背夹电池bèi jiā diàn chí

背夹电池: ốp lưng pin (cho điện thoại)

Cụm từ
贝加尔湖Bèi jiā ěr Hú

贝加尔湖: Hồ Baikal

Cụm từ
贝加莱Bèi jiā lái

贝加莱: Công ty TNHH Thương mại Quốc tế Tự động hóa B&R (Thượng Hải)

Cụm từ
备件bèi jiàn

备件: phụ tùng

Cụm từ
卑贱bēi jiàn

卑贱: thấp hèn; hèn hạ và thấp kém

Cụm từ
焙煎bèi jiān

焙煎: sao khô ở lửa nhỏ (trà, hạt dẻ, rong biển, v.v.); rang

Cụm từ
北江Běi jiāng

北江: Sông Bắc

Cụm từ
北疆běi jiāng

北疆: biên cương phía bắc

Cụm từ
被减数bèi jiǎn shù

被减数: (toán học) số bị trừ

Cụm từ
北角Běi Jiǎo

北角: quận North Point của Hồng Kông

Cụm từ
杯珓bēi jiào

杯珓: đôi vật hình vỏ sò được ném xuống đất để bói toán

Cụm từ
杯筊bēi jiǎo

杯筊: xem 杯珓[bei1 jiao4]

Cụm từ
碑珓bēi jiào

碑珓: xem 杯珓[bei1 jiao4]

Cụm từ
被加数bèi jiā shù

被加数: số hạng bị cộng; số hạng

Cụm từ
碑碣bēi jié

碑碣: bia đá (có khắc chữ)

Cụm từ
北极光běi jí guāng

北极光: ánh sáng phương bắc; cực quang bắc

Cụm từ
北极狐běi jí hú

北极狐: cáo Bắc Cực

Cụm từ
北京Běi jīng

北京: Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Cụm từ
背景bèi jǐng

背景: bối cảnh; phông nền; ngữ cảnh; (bóng) người chống lưng quyền lực; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ
北京产权交易所Běi jīng chǎn quán jiāo yì suǒ

北京产权交易所: Sở Giao dịch Quyền sở hữu Bắc Kinh, Trung Quốc (CBEX)

Cụm từ
北京晨报Běi jīng Chén bào

北京晨报: Báo sáng Bắc Kinh, xuất bản 1998-2018

Cụm từ