Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
扳回一城
bān huí yī chéng

gỡ lại một phần đã mất (trong cuộc thi đấu)

Cụm từ
拌和
bàn huò

trộn và khuấy; phối trộn

Cụm từ
办货
bàn huò

mua hàng (cho công ty, v.v.)

Cụm từ
把尿
bǎ niào

đỡ cho trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi tiểu

Cụm từ
巴纽
Bā niǔ

(Đài Loan) viết tắt của Papua New Guinea 巴布亞紐幾內亞|巴布亚纽几内亚[Ba1 bu4 ya4 Niu3 Ji1 nei4 ya4]

Viết tắt
巴尼亚卢卡
Bā ní yà Lú kǎ

Banja Luka (thành phố ở Bosnia)

Cụm từ
扳机
bān jī

cò súng

Cụm từ
斑鱾
bān jǐ

Girella punctata (loài cá)

Cụm từ
班吉
Bān jí

Bangui, thủ đô Cộng hòa Trung Phi

Cụm từ
班基
Bān jī

Bangui, thủ đô Cộng hòa Trung Phi (Đài Loan)

Cụm từ
班机
bān jī

máy bay chở khách; chuyến bay (LT:趟[tang4],次[ci4],班[ban1])

Cụm từ
班级
bān jí

lớp học (nhóm học sinh); khối lớp (trong trường)

Cụm từ
半价
bàn jià

nửa giá

Cụm từ
扳价
bān jià

đòi giá cao

Cụm từ
搬家
bān jiā

chuyển nhà; di dời; loại bỏ (cái gì đó)

Cụm từ
扮家家酒
bàn jiā jiā jiǔ

chơi trò giả làm gia đình (Đài Loan)

Cụm từ
班加罗尔
Bān jiā luó ěr

Bangalore, thủ phủ bang Karnataka, tây nam Ấn Độ 卡納塔克邦|卡纳塔克邦[Ka3 na4 ta3 ke4 bang1]

Cụm từ
颁奖
bān jiǎng

trao giải thưởng

Cụm từ
半腱肌
bàn jiàn jī

cơ bán gân, một trong các cơ gân kheo ở đùi

Cụm từ
绊脚
bàn jiǎo

vấp phải thứ gì đó

Cụm từ
绊跤
bàn jiāo

vấp; ngã

Cụm từ
绊脚石
bàn jiǎo shí

chướng ngại; vật cản; người cản đường

Cụm từ
半跏坐
bàn jiā zuò

ngồi bắt chéo một chân (thường là của Bồ Tát)

Cụm từ
班纪德
bān jì dé

thịt ba chỉ (bụng heo kiểu Ý); thịt ba chỉ ướp muối và gia vị phơi khô

Cụm từ
半截
bàn jié

một nửa (của cái gì đó); một nửa chừng

Cụm từ
板结
bǎn jié

đóng váng đất

Cụm từ
半截衫
bàn jié shān

áo ngắn trên

Cụm từ
钣金
bǎn jīn

gia công kim loại tấm; sửa chữa thân ô tô; gò sửa thân xe

Cụm từ
半斤八两
bàn jīn bā liǎng

không khác nhau mấy; kẻ tám lạng người nửa cân

Cụm từ
半径
bàn jìng

bán kính

Cụm từ