北京
Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
北京 thường mang nghĩa “Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 北京 cùng cụm 北京市 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Bắc Kinh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Đại học Bắc Kinh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Đại học Sư phạm Bắc Kinh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Báo Thanh niên Bắc Kinh, tờ báo thành lập năm 1949
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bắc Kinh; thủ đô của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa; một trong bốn thành phố trực thuộc trung ương…
›北京国家游泳中心Běi jīng Guó jiā Yóu yǒng Zhōng xīnTrung tâm Thể thao Dưới nước Quốc gia Bắc Kinh, địa điểm thi đấu bơi lội của Thế vận hội Bắc Kinh 2008
›北京人Běi jīng réncư dân Bắc Kinh; Người vượn Bắc Kinh, Homo erectus pekinensis (khoảng năm 600.000 TCN), được phát hiện năm…
›北京南苑机场Běi jīng Nán yuàn Jī chǎngSân bay Nam Uyển Bắc Kinh, căn cứ không quân và sân bay dân dụng thứ cấp của Bắc Kinh
›北京咳Běi jīng ké"Ho Bắc Kinh", vấn đề hô hấp do không khí khô và ô nhiễm ở Bắc Kinh, thường gặp ở người nước ngoài chưa…
›北京中医药大学Běi jīng Zhōng yī yào Dà xuéĐại học Y dược cổ truyền Bắc Kinh
›北京国家体育场Běi jīng Guó jiā Tǐ yù chǎngSân vận động Quốc gia Bắc Kinh
›北京外国语大学Běi jīng Wài guó yǔ Dà xuéĐại học Ngoại ngữ Bắc Kinh (BFSU)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.