焙煎 là gì?
焙煎 [bèi jiān] có nghĩa là sao khô ở lửa nhỏ (trà, hạt dẻ, rong biển, v.v.); rang.
Nghĩa của từ 焙煎 trong tiếng Việt
- sao khô ở lửa nhỏ (trà, hạt dẻ, rong biển, v.v.)
- rang
Cách đọc và ghi nhớ 焙煎
焙煎 được đọc là bèi jiān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sao khô ở lửa nhỏ (trà, hạt dẻ, rong biển, v.v.); rang”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .