北海舰队
Hạm đội Biển Bắc
Hạm đội Biển Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quân đội Bắc Dương (đặc biệt trong thời kỳ quân phiệt)
›北洋军Běi yáng jūnquân đội miền Bắc Trung Quốc, một đội quân kiểu phương Tây hiện đại hóa được thành lập cuối triều Thanh, và…
›北海Běi hǎiBắc Hải, công viên ở Bắc Kinh phía tây bắc Tử Cấm Thành; Bắc Hải (châu Âu); thành phố cấp địa khu và cảng ở…
›北凉Běi LiángLiang Bắc của Thập lục quốc (398-439)
›北流市Běi liú shìBắc Lưu, thành phố cấp huyện ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây
›北流Běi liúBắc Lưu, thành phố cấp huyện ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây
›北派螳螂拳běi pài táng láng quánBắc phái Đường Lang Quyền - "Bọ ngựa phương Bắc" (môn võ Trung Quốc)
›北湖区Běi hú qūquận Bắc Hồ; quận Beihu của thành phố Sâm Châu 郴州市[Chen1 zhou1 shi4], Hồ Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.