背脊
lưng của cơ thể người
lưng của cơ thể người
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quay đi; quay lưng lại; (thể dục dụng cụ, v.v.) xoay ngược
›背着bèi zhequay lưng lại (với ai đó hoặc điều gì đó); giấu diếm (ai đó); để (tay) sau lưng
›背篓bēi lǒucái giỏ đeo trên lưng
›背着手bèi zhe shǒuđể hai tay bắt chéo sau lưng
›背谬bèi miùbiến thể của 悖謬|悖谬[bei4 miu4]
›背负bēi fùmang; vác trên lưng; gánh vác
›背约bèi yuēvi phạm thỏa thuận; hủy bỏ lời hứa; không giữ lời hứa
›背称bèi chēngthuật ngữ dùng để gọi người không có mặt (ví dụ 小姨子[xiao3 yi2 zi5]) (đối lập với 面稱|面称[mian4 cheng1])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.