北寒带
vùng cực bắc lạnh giá
vùng cực bắc lạnh giá
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bốn tác phẩm lớn của triều Bắc Tống, gồm: Thái Bình quảng ký (978) 太平廣記|太平广记, Thái Bình ngự lãm 太平御覽|太平御览…
›北宋Běi Sòngnhà Bắc Tống (960-1127)
›北山Běi shānnúi ở phía bắc; ám chỉ núi Mang 邙山 tại Lạc Dương, Hà Nam
›北安Běi ānThành phố cấp huyện Bắc An, ở Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
›北大西洋公约组织Běi Dà xī Yáng Gōng yuē Zǔ zhīTổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương, NATO
›北大西洋Běi Dà xī yángBắc Đại Tây Dương
›北川Běi chuānBắc Xuyên, thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Miên Dương 綿陽|绵阳, Tứ Xuyên
›北屯Běi túnBeitun, thành phố thuộc Châu tự trị Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1le4tai4 Di4qu1], Tân Cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.