背锅 là gì?
背锅 [bēi guō] có nghĩa là (tiếng lóng) (tân ngữ xuất phát từ 背黑鍋|背黑锅[bei1 hei1 guo1]) gánh tội; làm kẻ thế thân.
Nghĩa của từ 背锅 trong tiếng Việt
- (tiếng lóng) (tân ngữ xuất phát từ 背黑鍋|背黑锅[bei1 hei1 guo1]) gánh tội
- làm kẻ thế thân
Cách đọc và ghi nhớ 背锅
背锅 được đọc là bēi guō, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tiếng lóng) (tân ngữ xuất phát từ 背黑鍋|背黑锅[bei1 hei1 guo1]) gánh tội; làm kẻ thế thân”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .