北回归线
Chí tuyến Bắc
Chí tuyến Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phần phía bắc của đất nước; miền Bắc
›北周Běi Zhōunhà Bắc Chu (557-581); một trong những triều đại Bắc triều
›北圻Běi qíTonkin, miền bắc Việt Nam trong thời kỳ thuộc địa Pháp
›北史Běi shǐBắc sử, quyển thứ mười lăm trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Lý Diễn Thọ 李延壽|李延寿[Li3 Yan2…
›北坡běi pōsườn bắc
›北埔Běi pǔTrấn Beipu hoặc Peipu ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
›北印度语běi Yìn dù yǔTiếng Hindi; một ngôn ngữ ở Bắc Ấn Độ
›北埔乡Běi pǔ XiāngTrấn Beipu hoặc Peipu ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.