Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 47/120

备抵bèi dǐ

备抵: một khoản dự phòng; dự phòng (sự giảm giá trị) (kế toán)

Cụm từ
背地bèi dì

背地: một cách bí mật; riêng tư; sau lưng ai đó

Cụm từ
杯垫bēi diàn

杯垫: tấm lót ly

Cụm từ
背调bèi diào

背调: kiểm tra lý lịch (viết tắt của 背景調查|背景调查[bei4 jing3 diao4 cha2]); tiến hành kiểm tra lý lịch

Viết tắt
贝雕bèi diāo

贝雕: chạm khắc vỏ sò

Cụm từ
背地风bèi dì fēng

背地风: sau lưng ai đó; một cách riêng tư; lén lút

Cụm từ
背地里bèi dì li

背地里: sau lưng ai đó

Cụm từ
被动bèi dòng

被动: bị động

Cụm từ
被动免疫bèi dòng miǎn yì

被动免疫: miễn dịch thụ động

Cụm từ
被动吸烟bèi dòng xī yān

被动吸烟: hút thuốc thụ động; hút thuốc lá thứ cấp

Cụm từ
北斗Běi dǒu

北斗: Đại Hùng; Chòm sao Bắc Đẩu; Thị trấn Beidou hoặc Peitou ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
北斗七星Běi dǒu Qī xīng

北斗七星: (thiên văn) Chòm sao Bắc Đẩu

Cụm từ
北斗卫星导航系统Běi Dǒu Wèi xīng Dǎo háng Xì tǒng

北斗卫星导航系统: Hệ thống Định vị Vệ tinh Bắc Đẩu (BDS) (tương tự GPS)

Cụm từ
北斗星Běi dǒu xīng

北斗星: chòm sao Bắc Đẩu; Cái Cày

Cụm từ
北斗镇Běi dǒu Zhèn

北斗镇: Thị trấn Beidou hoặc Peitou ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
北端běi duān

北端: điểm cực bắc

Cụm từ
北短翅莺běi duǎn chì yīng

北短翅莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụi hồ Baikal (Locustella davidi)

Cụm từ
背对bèi duì

背对: quay lưng về phía

Cụm từ
背对背bèi duì bèi

背对背: xoay lưng vào nhau

Cụm từ
贝多bèi duō

贝多: cây cọ pattra (mượn từ tiếng Phạn, Corypha umbraculifera), lá được dùng thay giấy cho kinh Phật

Cụm từ
贝多芬Bèi duō fēn

贝多芬: Ludwig van Beethoven (1770-1827), nhà soạn nhạc người Đức

Cụm từ
贝多罗树bèi duō luó shù

贝多罗树: cây cọ Talipot (Corypha umbraculifera), lá được dùng làm phương tiện viết

Cụm từ
碑额bēi é

碑额: phần trên của bia đá

Cụm từ
贝尔Bèi ěr

贝尔: Bell (tên người)

Cụm từ
备而不用bèi ér bù yòng

备而不用: chuẩn bị sẵn sàng phòng khi cần; dự trữ để sử dụng sau này

Cụm từ
贝尔法斯特Bèi ěr fǎ sī tè

贝尔法斯特: Belfast, thủ đô của Bắc Ireland

Cụm từ
贝尔格莱德Bèi ěr gé lái dé

贝尔格莱德: Belgrade, thủ đô của Serbia

Cụm từ
贝尔格勒Bèi ěr gé lè

贝尔格勒: Belgrade, thủ đô của Serbia (phiên âm kiểu Đài Loan)

Cụm từ
卑尔根Bēi ěr gēn

卑尔根: Bergen

Cụm từ
贝尔湖Bèi ěr Hú

贝尔湖: Hồ Buir ở Nội Mông

Cụm từ
贝尔墨邦Bèi ěr mò bāng

贝尔墨邦: Belmopan, thủ đô của Belize (Đài Loan)

Cụm từ
贝尔莫潘Bèi ěr mò pān

贝尔莫潘: Belmopan, thủ đô của Belize

Cụm từ
贝尔实验室Bèi ěr Shí yàn shì

贝尔实验室: Bell Labs

Cụm từ
北二外Běi Èr wài

北二外: viết tắt của 北京第二外國語學院|北京第二外国语学院[Bei3 jing1 Di4 er4 Wai4 guo2 yu3 Xue2 yuan4]

Viết tắt
北伐Běi fá

北伐: Bắc phạt, chiến dịch của Quốc Dân đảng 1926-1928 dưới thời Tưởng Giới Thạch, chống lại sự cai trị của các quân phiệt địa phương

Cụm từ
北伐军běi fá jūn

北伐军: quân đội Bắc phạt

Cụm từ
北方běi fāng

北方: phía bắc; phần phía bắc của một quốc gia; Trung Quốc ở phía bắc sông Hoàng Hà

Cụm từ
北方邦Běi fāng bāng

北方邦: Uttar Pradesh (bang ở Ấn Độ)

Cụm từ
北方工业Běi fāng Gōng yè

北方工业: Norinco, tập đoàn nhà nước của Trung Quốc

Cụm từ
北方佬běi fāng lǎo

北方佬: người miền bắc; người từ miền bắc

Cụm từ
北方民族大学Běi fāng Mín zú Dà xué

北方民族大学: Đại học Dân tộc Phương Bắc tại Ngân Xuyên, Ninh Hạ (trước đây là Trường Cao đẳng Dân tộc Tây Bắc số 2)

Cụm từ
被访者bèi fǎng zhě

被访者: người trả lời (trong khảo sát, bảng câu hỏi, nghiên cứu,...)

Cụm từ
北方中杜鹃běi fāng zhōng dù juān

北方中杜鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú phương đông (Cuculus optatus)

Cụm từ
北非Běi Fēi

北非: Bắc Phi

Cụm từ
备份bèi fèn

备份: sao lưu

Cụm từ
悲愤bēi fèn

悲愤: bi phẫn

Cụm từ
焙粉bèi fěn

焙粉: bột nở

Cụm từ
辈分bèi fèn

辈分: thứ bậc trong gia đình hoặc dòng tộc; vị trí trong thứ bậc gia đình

Cụm từ
背负bēi fù

背负: mang; vác trên lưng; gánh vác

Cụm từ
被服bèi fú

被服: chăn màn và quần áo

Cụm từ
倍感bèi gǎn

倍感: cảm thấy càng thêm (cô đơn, v.v.); cực kỳ (buồn, vui, v.v.)

Cụm từ
北竿Běi gān

北竿: Đảo Bạch Can, một trong quần đảo Mã Tổ; Thị trấn Bạch Can ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], Đài Loan

Cụm từ
焙干bèi gān

焙干: sấy trên lửa; nướng

Cụm từ
北港Běi gǎng

北港: thị trấn Beigang hoặc Peikang ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
北港镇Běi gǎng zhèn

北港镇: trấn Beigang hay Peikang ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
北竿乡Běi gān xiāng

北竿乡: Thị trấn Băc Cân ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], tức quần đảo Mã Tổ, Đài Loan

Cụm từ
被告bèi gào

被告: bị cáo

Cụm từ
被告人bèi gào rén

被告人: bị cáo (trong vụ kiện)

Cụm từ
悲歌bēi gē

悲歌: hát với niềm xúc động trang nghiêm; bài ca buồn và hào hùng; bài ai ca; bài hát tang lễ; khúc điếu văn

Cụm từ
杯葛bēi gé

杯葛: tẩy chay (từ mượn)

Cụm từ