Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
chỉ có khả năng làm lao động chân tay nhẹ; người lao động bán thời gian hoặc lao động (nông trại) không đầy đủ sức khỏe
phụ nữ trung niên nhưng vẫn hấp dẫn; quý bà ở độ tuổi nhất định
cá quả đốm; Channa maculata
hạt dẻ Trung Quốc
xử lý; tiến hành; thực hiện
làm mặt nghiêm, lạnh lùng hoặc không cảm xúc; làm mặt poker
(loài chim ở Trung Quốc) sáo mỏ vàng (Gracupica contra)
cầu dầm bản
(loài chim ở Trung Quốc) vịt biển cánh trắng (Melanitta deglandi)
Nemorhaedus goral, một loài linh dương tìm thấy ở Tân Cương
(y học) thức ăn bán lỏng
bán lỏng
cưỡi rồng bám phượng (thành ngữ); (ví von) việc nịnh bợ người giàu có và quyền lực với hy vọng thăng tiến
tòa nhà kiểu tấm
nửa đường; giữa chừng; trên đường
(loài chim ở Trung Quốc) diệc khoang (Egretta picata)
nghĩa đen: xuất gia khi đã trưởng thành (thành ngữ); nghĩa bóng: thay đổi nghề nghiệp; bắt đầu một công việc hoặc chuyên môn mới; bước vào một lĩnh vực từ nền tảng khác
xe nửa bánh xích (phương tiện có bánh xe phía trước và bánh xích liên tục phía sau)
tàu chở khách hoặc hàng hóa định kỳ; dịch vụ tàu biển định kỳ
bán khỏa thân
bán khỏa thân
xem 半路殺出個程咬金|半路杀出个程咬金[ban4 lu4 sha1 chu1 ge4 Cheng2 Yao3 jin1]
nghĩa đen: Cheng Yaojin phục kích kẻ địch (câu nói); nghĩa bóng: ai đó xuất hiện bất ngờ và phá rối kế hoạch; người mà sự có mặt bị coi là khó chịu
bạn đồng hành; bạn đời; đối tác
Khu trục hạm HMS Consort, Hải quân Hoàng gia, tham gia sự cố Amethyst năm 1949 trên sông Trường Giang
bán marathon (viết tắt của 半程馬拉松|半程马拉松[ban4 cheng2 ma3 la1 song1])
ngựa vằn; Lượng từ: 匹[pi3]
huyện Baima hoặc Banma (Tạng: pad ma rdzong) trong châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
vạch qua đường; lối băng qua đường
huyện Baima hoặc Banma (Tạng: pad ma rdzong) trong châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải