Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
半劳动力
bàn láo dòng lì

chỉ có khả năng làm lao động chân tay nhẹ; người lao động bán thời gian hoặc lao động (nông trại) không đầy đủ sức khỏe

Cụm từ
半老徐娘
bàn lǎo Xú niáng

phụ nữ trung niên nhưng vẫn hấp dẫn; quý bà ở độ tuổi nhất định

Cụm từ
斑鳢
bān lǐ

cá quả đốm; Channa maculata

Cụm từ
板栗
bǎn lì

hạt dẻ Trung Quốc

Cụm từ
办理
bàn lǐ

xử lý; tiến hành; thực hiện

Cụm từ
板脸
bǎn liǎn

làm mặt nghiêm, lạnh lùng hoặc không cảm xúc; làm mặt poker

Cụm từ
斑椋鸟
bān liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo mỏ vàng (Gracupica contra)

Cụm từ
板梁桥
bǎn liáng qiáo

cầu dầm bản

Cụm từ
斑脸海番鸭
bān liǎn hǎi fān yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt biển cánh trắng (Melanitta deglandi)

Cụm từ
斑羚
bān líng

Nemorhaedus goral, một loài linh dương tìm thấy ở Tân Cương

Cụm từ
半流食
bàn liú shí

(y học) thức ăn bán lỏng

Cụm từ
半流体
bàn liú tǐ

bán lỏng

Cụm từ
扳龙附凤
bān lóng fù fèng

cưỡi rồng bám phượng (thành ngữ); (ví von) việc nịnh bợ người giàu có và quyền lực với hy vọng thăng tiến

Thành ngữ
板楼
bǎn lóu

tòa nhà kiểu tấm

Cụm từ
半路
bàn lù

nửa đường; giữa chừng; trên đường

Cụm từ
斑鹭
bān lù

(loài chim ở Trung Quốc) diệc khoang (Egretta picata)

Cụm từ
半路出家
bàn lù - chū jiā

nghĩa đen: xuất gia khi đã trưởng thành (thành ngữ); nghĩa bóng: thay đổi nghề nghiệp; bắt đầu một công việc hoặc chuyên môn mới; bước vào một lĩnh vực từ nền tảng khác

Thành ngữ
半履带车
bàn lǚ dài chē

xe nửa bánh xích (phương tiện có bánh xe phía trước và bánh xích liên tục phía sau)

Cụm từ
班轮
bān lún

tàu chở khách hoặc hàng hóa định kỳ; dịch vụ tàu biển định kỳ

Cụm từ
半裸
bàn luǒ

bán khỏa thân

Cụm từ
半裸体
bàn luǒ tǐ

bán khỏa thân

Cụm từ
半路杀出的程咬金
bàn lù shā chū de Chéng Yǎo jīn

xem 半路殺出個程咬金|半路杀出个程咬金[ban4 lu4 sha1 chu1 ge4 Cheng2 Yao3 jin1]

Cụm từ
半路杀出个程咬金
bàn lù shā chū gè Chéng Yǎo jīn

nghĩa đen: Cheng Yaojin phục kích kẻ địch (câu nói); nghĩa bóng: ai đó xuất hiện bất ngờ và phá rối kế hoạch; người mà sự có mặt bị coi là khó chịu

Cụm từ
伴侣
bàn lǚ

bạn đồng hành; bạn đời; đối tác

Cụm từ
伴侣号
Bàn lǚ Hào

Khu trục hạm HMS Consort, Hải quân Hoàng gia, tham gia sự cố Amethyst năm 1949 trên sông Trường Giang

Cụm từ
半马
bàn mǎ

bán marathon (viết tắt của 半程馬拉松|半程马拉松[ban4 cheng2 ma3 la1 song1])

Viết tắt
斑马
bān mǎ

ngựa vằn; Lượng từ: 匹[pi3]

Cụm từ
班玛
Bān mǎ

huyện Baima hoặc Banma (Tạng: pad ma rdzong) trong châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
斑马线
bān mǎ xiàn

vạch qua đường; lối băng qua đường

Cụm từ
班玛县
Bān mǎ xiàn

huyện Baima hoặc Banma (Tạng: pad ma rdzong) trong châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ