Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 50/120

北卡罗来纳州Běi Kǎ luó lái nà zhōu

北卡罗来纳州: Bang North Carolina, Mỹ

Cụm từ
备考bèi kǎo

备考: chuẩn bị cho kỳ thi; (của phụ lục, ghi chú, v.v.) để tham khảo

Cụm từ
焙烤bèi kǎo

焙烤: nướng; quay; sấy lò

Cụm từ
背靠背bèi kào bèi

背靠背: dựa lưng vào nhau

Cụm từ
备课bèi kè

备课: (giáo viên) soạn bài

Cụm từ
碑刻bēi kè

碑刻: bài khắc trên bia đá

Cụm từ
贝克bèi kè

贝克: becquerel (đơn vị phóng xạ, ký hiệu Bq) (viết tắt của 貝克勒爾|贝克勒尔[bei4 ke4 le4 er3])

Viết tắt
贝壳bèi ké

贝壳: vỏ (của động vật thân mềm)

Cụm từ
贝克尔Bèi kè ěr

贝克尔: Baker hoặc Becker (tên)

Cụm từ
贝克汉姆Bèi kè hàn mǔ

贝克汉姆: Beckenham hoặc Beckham (tên); David Beckham (1975-), cầu thủ bóng đá người Anh, tiền vệ

Cụm từ
贝克勒尔bèi kè lè ěr

贝克勒尔: bécquerel (đơn vị phóng xạ, ký hiệu Bq); viết tắt của 貝克|贝克[bei4 ke4]

Viết tắt
贝壳儿bèi ké r

贝壳儿: biến thể er hoá của 貝殼|贝壳[bei4 ke2]

Cụm từ
被控bèi kòng

被控: bị cáo (trong phiên tòa)

Cụm từ
悲苦bēi kǔ

悲苦: đau khổ; thống khổ

Cụm từ
被困bèi kùn

被困: bị mắc kẹt; bị mắc lại

Cụm từ
背阔肌bèi kuò jī

背阔肌: cơ lưng rộng (phía sau ngực)

Cụm từ
贝拉Bèi lā

贝拉: Beira, Mozambique

Cụm từ
惫赖bèi lài

惫赖: nghịch ngợm; lém lỉnh

Cụm từ
北莱茵·威斯特法伦州Běi lái yīn · Wēi sī tè fǎ lún zhōu

北莱茵·威斯特法伦州: Nordrhein-Westfalen, bang của Đức

Cụm từ
贝拉米Bèi lā mǐ

贝拉米: Bellamy

Cụm từ
惫懒bèi lǎn

惫懒: nghịch ngợm; người tinh quái

Cụm từ
北佬běi lǎo

北佬: người miền Bắc, người từ miền Bắc Trung Quốc (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
蓓蕾bèi lěi

蓓蕾: nụ hoa; hoa non còn cuộn chặt

Cụm từ
贝类bèi lèi

贝类: động vật có vỏ; động vật thân mềm

Cụm từ
贝雷帽bèi léi mào

贝雷帽: mũ nồi (từ mượn)

Cụm từ
背离bèi lí

背离: rời xa; lệch khỏi; lệch lạc

Cụm từ
北凉Běi Liáng

北凉: Liang Bắc của Thập lục quốc (398-439)

Cụm từ
悲凉bēi liáng

悲凉: buồn bã; ảm đạm

Cụm từ
北椋鸟běi liáng niǎo

北椋鸟: (loài chim ở Trung Quốc) sáo lưng tím (Agropsar sturninus)

Cụm từ
备料bèi liào

备料: chuẩn bị sẵn vật liệu; chuẩn bị thức ăn (cho gia súc)

Cụm từ
卑劣bēi liè

卑劣: thấp hèn; hèn hạ; đê tiện

Cụm từ
贝利卡登Bèi lì kǎ dēng

贝利卡登: Ballycotton (tiếng Ireland: Baile Choitín), làng gần Cork; Ballycotton, ban nhạc

Cụm từ
北林Běi lín

北林: quận Beilin của thành phố Suihua 綏化市|绥化市[Sui2 hua4 Shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
碑林Bēi lín

碑林: Rừng Bia (bảo tàng ở Tây An); Quận Bôi Lâm của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
北领地Běi lǐng dì

北领地: Lãnh thổ Phía Bắc, vùng lãnh thổ liên bang thưa dân cư trải dài từ trung tâm đến phía bắc của Úc

Cụm từ
北林区Běi lín Qū

北林区: Quận Beilin của thành phố Suihua 綏化市|绥化市[Sui2 hua4 Shi4], tỉnh Hắc Long Giang

Cụm từ
碑林区Bēi lín Qū

碑林区: Quận Bôi Lâm của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
贝里斯Bèi lǐ sī

贝里斯: Belize (Đài Loan)

Cụm từ
北流Běi liú

北流: Bắc Lưu, thành phố cấp huyện ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
北鹨běi liù

北鹨: (loài chim ở Trung Quốc) chim se dẹt Pechora (Anthus gustavi)

Cụm từ
北流市Běi liú shì

北流市: Bắc Lưu, thành phố cấp huyện ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
卑陋bēi lòu

卑陋: khiêm tốn; nhỏ nhen; thô thiển

Cụm từ
背篓bēi lǒu

背篓: cái giỏ đeo trên lưng

Cụm từ
卑陋龌龊bēi lòu wò chuò

卑陋龌龊: đê tiện và đáng khinh (thành ngữ); bỉ ổi và ghê tởm (đặc biệt là tính cách hoặc hành động)

Thành ngữ
悖乱bèi luàn

悖乱: phản loạn; phản nghịch; làm mê muội; rối loạn

Cụm từ
北仑Běi lún

北仑: quận Beilun của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
悖论bèi lùn

悖论: nghịch lý (logic)

Cụm từ
北仑区Běi lún qū

北仑区: quận Beilun của thành phố Ningbo 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
贝卢斯科尼Bèi lú sī kē ní

贝卢斯科尼: Silvio Berlusconi (1936-), trùm truyền thông và chính trị gia cánh hữu người Ý, thủ tướng Ý các năm 1994-1995, 2001-2006, 2008-2011

Cụm từ
贝鲁特Bèi lǔ tè

贝鲁特: Beirut, thủ đô của Lebanon

Cụm từ
倍率bèi lǜ

倍率: (quang học) độ phóng đại

Cụm từ
被旅游bèi lǚ yóu

被旅游: (khẩu ngữ) (về một người bất đồng chính kiến) bị đưa đi du lịch, tưởng là kỳ nghỉ, nhưng thực chất là chuyến đi do chính quyền tổ chức và bị…

Khẩu ngữ
北马里亚纳Běi Mǎ lǐ yà nà

北马里亚纳: Quần đảo Bắc Mariana

Cụm từ
北马里亚纳群岛Běi Mǎ lǐ yà nà Qún dǎo

北马里亚纳群岛: Quần đảo Bắc Mariana

Cụm từ
北邙Běi Máng

北邙: núi Mang ở Lạc Dương, Hà Nam, có nhiều lăng mộ hoàng gia các triều Hán, Ngụy và Tấn

Cụm từ
被毛bèi máo

被毛: bộ lông (của động vật)

Cụm từ
北美Běi měi

北美: Bắc Mỹ

Cụm từ
北美洲Běi měi zhōu

北美洲: Châu Bắc Mỹ

Cụm từ
北门Běi mén

北门: xã Peimen ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
北面běi miàn

北面: phía bắc; bắc

Cụm từ