Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
靶场
bǎ chǎng

bãi bắn; trường bắn

Cụm từ
扒车
bā chē

bám lên một chiếc xe đang chạy

Cụm từ
八成
bā chéng

tám mươi phần trăm; có khả năng nhất; có lẽ

Cụm từ
把持
bǎ chí

kiểm soát; chi phối; độc quyền

Cụm từ
把持不定
bǎ chí bù dìng

không quyết đoán (thành ngữ)

Thành ngữ
八冲
bā chōng

bát xung (một nhóm tám huyệt trong châm cứu Trung Quốc, gồm PC-9, TB-1, HT-9 và LV-3, ở hai bên)

Cụm từ
八重奏
bā chóng zòu

octet (nhóm nhạc)

Cụm từ
巴楚
Bā chǔ

huyện Maralbeshi (huyện Maralbexi) ở châu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
拔除
bá chú

nhổ ra; gỡ bỏ

Cụm từ
罢黜
bà chù

bãi nhiệm; cấm; bác bỏ

Cụm từ
靶船
bǎ chuán

tàu mục tiêu

Cụm từ
罢黜百家,独尊儒术
bà chù bǎi jiā , dú zūn rú shù

Bãi bỏ trăm nhà, tôn sùng độc tôn Nho giáo (thành ngữ); tư tưởng độc tôn

Thành ngữ
拔出萝卜带出泥
bá chū luó bo dài chū ní

nghĩa đen: khi nhổ củ cải lên, một ít đất dính theo (thành ngữ); nghĩa bóng: khi điều tra một vụ án, phát hiện chứng cứ của tội phạm khác; gây ra vấn đề khác khi đang giải quyết…

Thành ngữ
巴楚县
Bā chǔ xiàn

huyện Maralbeshi (huyện Maralbexi) ở châu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
拔萃
bá cuì

xuất chúng; có tài năng nổi bật

Cụm từ
吧嗒
bā da

(từ tượng thanh) lộp độp, lách cách; chẹp miệng; rít (ống điếu)

Cụm từ
八大菜系
bā dà cài xì

tám trường phái ẩm thực lớn của Trung Quốc, tức là 川魯粵蘇浙閩湘徽|川鲁粤苏浙闽湘徽[Chuan1 Lu3 Yue4 Su1 Zhe4 Min3 Xiang1 Hui1]

Cụm từ
八大工业国组织
bā dà gōng yè guó zǔ zhī

G8 (nhóm tám quốc gia công nghiệp phát triển)

Cụm từ
八带鱼
bā dài yú

bạch tuộc

Cụm từ
八达岭
Bā dá lǐng

Badaling, một đoạn cụ thể của Vạn Lý Trường Thành, địa điểm du lịch nổi tiếng

Cụm từ
巴达木
bā dá mù

hạnh nhân (từ mượn)

Cụm từ
八疸
bā dǎn

tám (loại) hoàng đản (y học cổ truyền)

Cụm từ
巴旦木
bā dàn mù

hạnh nhân (từ mượn)

Cụm từ
八疸身面黄
bā dǎn shēn miàn huáng

tám loại hoàng đản với vàng da và mặt (y học cổ truyền)

Cụm từ
巴旦杏
bā dàn xìng

hạnh nhân (từ mượn)

Cụm từ
霸道
bà dào

con đường bá chủ; viết tắt của 霸王之道; thống trị chuyên chế; cai trị bằng sức mạnh; tà ác trái với vương đạo 王道; hách dịch; bạo ngược; (rượu, thuốc, v.v.) mạnh; công hiệu

Viết tắt
八道江
Bā dào jiāng

khu Badaojiang ở thành phố Baishan 白山市, tỉnh Jilin

Cụm từ
八道江区
Bā dào jiāng qū

khu Badaojiang ở thành phố Baishan 白山市, tỉnh Jilin

Cụm từ
拔刀相助
bá dāo xiāng zhù

xem 路見不平,拔刀相助|路见不平,拔刀相助[lu4 jian4 bu4 ping2 , ba2 dao1 xiang1 zhu4]

Cụm từ
霸道总裁
bà dào zǒng cái

doanh nhân đẹp trai quyền lực (một loại nhân vật trong thể loại tiểu thuyết lãng mạn thường có tình cảm đặc biệt với một cô gái có địa vị xã hội thấp hơn)

Cụm từ