Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 4/120

拔根bá gēn

拔根: (nghĩa đen và bóng) nhổ tận gốc

Cụm từ
拔根汗毛比腰粗bá gēn hàn máo bǐ yāo cū

拔根汗毛比腰粗: nghĩa đen: một sợi lông nhổ từ (người A) còn dày hơn cả eo của (người B) (thành ngữ); nghĩa bóng: A giàu có (hoặc quyền lực) hơn nhiều so với…

Thành ngữ
巴哥犬bā gē quǎn

巴哥犬: chó pug (giống chó)

Cụm từ
八哥儿bā gē r

八哥儿: biến thể er hoá của 八哥[ba1 ge1]

Cụm từ
罢工bà gōng

罢工: cuộc đình công; đình công

Cụm từ
八公山Bā gōng shān

八公山: Bagongshan, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy

Cụm từ
八公山区Bā gōng shān Qū

八公山区: Bagongshan, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy

Cụm từ
八股bā gǔ

八股: bài văn tám đoạn; viết rập khuôn

Cụm từ
八卦bā guà

八卦: bát quái của Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1]; tin đồn; nhiều chuyện

Cụm từ
把关bǎ guān

把关: canh giữ cửa ải; kiểm tra việc gì đó

Cụm từ
拔罐bá guàn

拔罐: cốc giác; liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên da); giác hút (phương pháp chân…

Cụm từ
罢官bà guān

罢官: cách chức; từ chức

Cụm từ
拔罐法bá guàn fǎ

拔罐法: liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên da); giác hút (phương pháp chân không dùng…

Cụm từ
拔罐子bá guàn zi

拔罐子: kỹ thuật giác hơi dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
八卦拳bā guà quán

八卦拳: bát quái quyền (một loại quyền thuật Trung Quốc)

Cụm từ
八卦山Bā guà Shān

八卦山: Núi Bát Quái, Đài Loan

Cụm từ
八卦掌bā guà zhǎng

八卦掌: bát quái chưởng (một loại quyền thuật Trung Quốc)

Cụm từ
八卦阵bā guà zhèn

八卦阵: trận đồ bát quái; (nghĩa bóng) chiến thuật gây bối rối

Cụm từ
八国集团Bā guó Jí tuán

八国集团: G8 (nhóm tám quốc gia công nghiệp phát triển)

Cụm từ
八国联军Bā guó Lián jūn

八国联军: Liên quân tám nước, tham gia can thiệp quân sự ở miền bắc Trung Quốc năm 1900

Cụm từ
八股文bā gǔ wén

八股文: bài luận tám đoạn phải thành thạo để vượt kỳ thi khoa cử thời Minh và Thanh

Cụm từ
巴哈Bā hā

巴哈: Johann Sebastian Bach (1685-1750), nhà soạn nhạc người Đức (Đài Loan phiên âm)

Cụm từ
拔海bá hǎi

拔海: độ cao (so với mực nước biển)

Cụm từ
巴哈马Bā hā mǎ

巴哈马: Bahamas

Cụm từ
八行书bā háng shū

八行书: thư tiến cử trang trọng viết trên tám cột

Cụm từ
巴哈伊Bā hā yī

巴哈伊: Đạo Baha'i

Cụm từ
巴赫Bā hè

巴赫: Johann Sebastian Bach (1685-1750), nhà soạn nhạc người Đức

Cụm từ
拔河bá hé

拔河: kéo co; tham gia cuộc thi kéo co

Cụm từ
疤痕bā hén

疤痕: vết sẹo

Cụm từ
跋扈bá hù

跋扈: hách dịch; hống hách

Cụm từ
八会穴bā huì xué

八会穴: bát huyệt hội (châm cứu)

Cụm từ
拔火罐bá huǒ guàn

拔火罐: (y học cổ truyền) giác hơi; thực hiện liệu pháp giác hơi; ống khói bếp tháo rời dùng để giúp kéo lửa

Cụm từ
拔火罐儿bá huǒ guàn r

拔火罐儿: biến thể nhĩ hóa của 拔火罐[ba2 huo3 guan4]

Cụm từ
bǎi

伯: một trăm (cách dùng cũ)

Từ vựng
bǎi

佰: một trăm (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng)

Từ vựng
bài

呗: (hình thức kết hợp) tụng (từ tiếng Phạn "pāṭhaka")

Từ vựng
bài

拜: bày tỏ tôn kính; thờ cúng; thăm viếng; chào hỏi

Từ vựng
bài

拝: biến thể của chữ 拜[bai4] trong tiếng Nhật

Từ vựng
bǎi

捭: mở ra; tách ra

Từ vựng
bāi

掰: bẻ ra hoặc tách ra bằng tay; (nghĩa bóng) cắt đứt (mối quan hệ)

Từ vựng
bǎi

摆: sắp xếp; trưng bày; di chuyển qua lại; con lắc

Từ vựng
bài

败: đánh bại; phá hỏng; thua (một đối thủ); thất bại; héo úa

Từ vựng
bǎi

柏: cây tuyết tùng; cây bách; phát âm Đài Loan [bo2]

Từ vựng
bǎi

柏: biến thể của 柏[bai3]

Từ vựng
bái

白: trắng; tuyết; tinh khiết; sáng; trống; rỗng; đơn giản; rõ ràng; làm rõ; uổng; phí phạm; miễn phí; phản động; chống cộng; tang lễ; nhìn chằm…

Từ vựng
bǎi

百: một trăm; nhiều; tất cả các loại

Từ vựng
bài

稗: cỏ mần trầu (Echinochloa crus-galli); Panicum crus-galli; (văn học) không đáng kể; tầm thường

Từ vựng
bǎi

竡: hectolít (cũ)

Từ vựng
bài

稗: gạo xay; phồn thể cũ của 稗[bai4]

Từ vựng
bǎi

䙓: vạt áo ở dưới của trang phục

Từ vựng
bài

韛: ống bễ (thổi không khí vào lửa)

Từ vựng
白矮星bái ǎi xīng

白矮星: sao lùn trắng

Cụm từ
白安居Bái ān jū

白安居: B&Q (nhà bán lẻ DIY và cải thiện nhà cửa)

Cụm từ
拜拜bài bai

拜拜: bày tỏ lòng tôn kính bằng cách cúi lạy với hai tay chắp trước ngực cầm nhang, hoặc chắp hai lòng bàn tay vào nhau; (Đài Loan) nghi thức tôn…

Cụm từ
掰掰bāi bāi

掰掰: tạm biệt (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
白白bái bái

白白: uổng công; không có mục đích; không được gì; màu trắng

Cụm từ
白板bái bǎn

白板: bảng trắng; tờ giấy trắng

Cụm từ
白班bái bān

白班: ca ngày

Cụm từ
百般bǎi bān

百般: trăm phương ngàn kế; theo mọi cách; cách nào cũng thử

Cụm từ
百般巴结bǎi bān bā jié

百般巴结: nịnh hót ai đó trăm phương ngàn kế; xu nịnh một cách siêng năng (thành ngữ)

Thành ngữ