Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
八达通
Bā dá tōng

Octopus (hệ thống thẻ thông minh ở Hong Kong dùng cho thanh toán điện tử)

Cụm từ
八达通卡
Bā dá tōng kǎ

thẻ Octopus (thẻ thông minh ở Hong Kong dùng cho thanh toán điện tử)

Cụm từ
芭达雅
Bā dá yǎ

biến thể của 帕塔亞|帕塔亚[Pa4 ta3 ya4]; thành phố Pattaya hoặc Phatthaya ở tỉnh Chon Buri, miền đông Thái Lan

Cụm từ
八大元老
Bā Dà Yuán lǎo

"Tám Nguyên lão vĩ đại" của ĐCSTQ, tức là 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2], 陳雲|陈云[Chen2 Yun2], 李先念[Li3 Xian1 nian4], 彭真[Peng2 Zhen1], 楊尚昆|杨尚昆[Yang2 Shang4 kun1], 薄一波[Bo2 Yi1 bo1]…

Viết tắt
八德
Bā dé

thành phố Bade hoặc Pate ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan

Cụm từ
巴德尔
Bā dé ěr

Baldr hoặc Baldur, thần trong thần thoại Bắc Âu; Andreas Baader (1943-1977), thủ lĩnh của Phái quân đội đỏ, còn gọi là nhóm Baader-Meinhof

Cụm từ
巴登
Bā dēng

Baden (vùng ở Đức)

Cụm từ
巴登·符腾堡州
Bā dēng · Fú téng bǎo zhōu

Baden-Württemberg, bang tây nam nước Đức, thủ phủ Stuttgart 斯圖加特|斯图加特[Si1tu2jia1te4]

Cụm từ
八德市
Bā dé shì

thành phố Bade hoặc Pate ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan

Cụm từ
拔地
bá dì

nhô lên dốc đứng từ mặt đất bằng phẳng

Cụm từ
耙地
bà dì

bừa đất; phá đất bằng cái bừa

Cụm từ
八点档
bā diǎn dàng

khung giờ 8:00 tối (trên truyền hình); (Đài Loan) (thông tục) loạt phim truyền hình phát sóng vào giờ vàng 8:00 tối

Cụm từ
拔掉
bá diào

nhổ; rút ra; kéo ra; rút phích cắm

Cụm từ
扒钉
bā dīng

cái móc sắt

Cụm từ
拔顶
bá dǐng

xử lý đỉnh (khai thác mỏ)

Cụm từ
拔钉锤
bá dīng chuí

búa nhổ đinh

Cụm từ
巴东
Bā dōng

huyện Badong, châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
巴东县
Bā dōng Xiàn

huyện Badong, châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
巴斗
bā dǒu

giỏ đan đáy tròn

Cụm từ
巴豆
bā dòu

cây ba đậu (Croton tiglium), cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科[da4 ji3 ke1]; hạt ba đậu, một loại thuốc tẩy mạnh

Cụm từ
笆斗
bā dǒu

giỏ đáy tròn

Cụm từ
巴豆壳
bā dòu ké

vỏ cây Croton tiglium dùng làm thuốc tẩy

Cụm từ
巴豆属
bā dòu shǔ

Chi Dầu mè, chi cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科[da4 ji3 ke1]

Cụm từ
巴豆树
bā dòu shù

cây bụi dầu mè (Croton tiglium), cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科[da4 ji3 ke1], có hạt với tính tẩy mạnh

Cụm từ
八度
bā dù

quãng tám

Cụm từ
拔毒
bá dú

rút mủ bằng cách đắp cao lên vùng bị nhiễm trùng

Cụm từ
八段锦
bā duàn jǐn

bát đoạn cẩm, một chuỗi bài tập khí công truyền thống gồm tám phần

Cụm từ
把舵
bǎ duò

cầm lái; cầm (nắm, giữ) bánh lái; điều khiển

Cụm từ
八二丹
bā èr dān

bột tám hai (y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
巴尔的摩
Bā ěr dì mó

Baltimore (tên địa điểm, họ, v.v.)

Cụm từ