Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng B
7.165 mục từ · Trang 5/120
白板笔: bút viết bảng trắng; bút dạ khô
白斑病: bệnh bạch biến
白斑翅雪雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết cánh trắng (Montifringilla nivalis)
百般刁难: (thành ngữ) bày ra vô số chướng ngại; tạo đủ loại khó khăn
百般奉承: nịnh nọt ai đó bằng mọi cách có thể
白斑黑石䳭: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe than (Saxicola caprata)
白斑军舰鸟: (loài chim ở Trung Quốc) cốc biển nhỏ (Fregata ariel)
白班儿: ca ngày
白斑尾柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) Chích lá Kloss (Phylloscopus ogilviegranti)
白斑症: bệnh bạch biến
百宝箱: rương báu
白报纸: giấy in báo
拜把子: kết nghĩa anh em
败北: (văn học) bị đánh bại (trong chiến tranh); chịu thất bại (trong thể thao, v.v.)
白碑: bia đá không có chữ; biển đá trống
百倍: gấp trăm lần; một trăm lần
白背矶鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim oanh đá thường (Monticola saxatilis)
白背兀鹫: (loài chim ở Trung Quốc) kền kền lưng trắng (Gyps bengalensis)
白背啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lưng trắng (Dendrocopos leucotos)
败笔: nét bút hỏng trong thư pháp hoặc hội họa; biểu đạt sai trong viết lách
百变: thay đổi không ngừng
百弊丛生: Mọi tác hại đều xuất hiện. (thành ngữ)
拜别: (trang trọng) từ biệt ai đó; nói lời tạm biệt
百病: mọi bệnh tật
白冰冰: Pai Ping-ping (nghệ sĩ biểu diễn nổi tiếng của Đài Loan)
白璧微瑕: một chút tì vết
白璧无瑕: liêm khiết không tì vết
白鼻心: cầy vòi mốc (Paguma larvata)
白鼻子: người khôn ngoan hoặc xảo quyệt
摆布: sắp xếp; sai bảo; thao túng
白布: vải trắng trơn; vải calico
败不成军: Quân đội hoàn toàn bị đánh bại. (thành ngữ)
百步穿杨: bắn rất chính xác (thành ngữ)
百不咋: không quan trọng (thành ngữ)
百不杂: biến thể của 百不咋[bai3 bu4 za5]
白菜: cải thảo; cải bẹ trắng; LT: 棵[ke1], 個|个[ge4]
白菜豆: đậu thận trắng
白菜价: nghĩa đen: giá cải bắp; giá rẻ
百草: các loại cỏ; các loại thảo mộc
百草枯: paraquat
拜忏: cử hành buổi lễ Phật giáo ban ngày; (tăng ni) tụng kinh để chuộc tội cho ai đó
掰扯: tranh luận; tranh chấp; cãi cọ (tiếng địa phương)
白车: xe cứu thương (tiếng lóng) (Quảng Đông)
白扯淡: (khẩu ngữ) nói nhảm
白扯蛋: biến thể của 白扯淡[bai2 che3 dan4]
拜城: Baicheng, huyện Baicheng ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
白城: thành phố cấp địa khu Bạch Thành ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
白城市: thành phố cấp địa khu Bạch Thành ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
拜城县: Baicheng, huyện Baicheng ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
白吃: ăn không trả tiền; ăn miễn phí
白炽: nhiệt trắng; trạng thái nóng sáng
白痴: chứng đần độn; người đần
白吃白喝: ăn chực uống chùa
白翅百灵: (loài chim ở Trung Quốc) sơn ca cánh trắng (Melanocorypha leucoptera)
白炽灯: đèn sợi đốt
白翅浮鸥: (loài chim ở Trung Quốc) nhàn cánh trắng (Chlidonias leucopterus)
百尺竿头: đạt đến mức giác ngộ cao nhất (biểu đạt Phật giáo)
百尺竿头,更进一步: theo nghĩa đen: sau khi leo lên trăm thước trên cột, còn nên tiến xa hơn nữa (thành ngữ); nghĩa bóng: dù đã đạt được một mức độ thành công, vẫn…
白翅交嘴雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ mỏ chéo cánh trắng (Loxia leucoptera)
白翅蓝鹊: (loài chim ở Trung Quốc) chim ác là trắng cánh (Urocissa whiteheadi)